BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ Tỉnh Đắk Nông

Home / Cẩm nang / Bảng giá đất / BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ Tỉnh Đắk Nông

PHỤ LỤC B

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT NỘI DUNG Đơn giá
Tên đường Đoạn đường
Từ Đến
I Thị xã Gia Nghĩa  
I.1. Phường Nghĩa Tân      
1 Đường Nguyễn Tất Thành Đường vào Bộ đội biên phòng Cây xăng Nam Tây Nguyên 1.700
Cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ 1.700
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2) 1.400
2 Quốc lộ 14 Hết đường đôi (cầu Đắk Tíh 2) Hết địa phận Thị xã Gia Nghĩa 1.000
3 Đường 23/ 3 Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội biên phòng) Đường Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) 1.700
Hai Bà Trưng (ngã 4 Hồ Thiên Nga) Cầu Đắk Nông 3.100
4 Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) 850
5 Đường Quang Trung Đường 23/3 UBND phường Nghĩa Tân 1.560
UBND phường Nghĩa Tân Qua ngã 3 giao với đường 3/2 +100m 1.200
Đường 3/2 Đường Đinh Tiên Hoàng 1.150
6 Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng – Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) 1.200
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng – Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) Ngã 3 Nông trường 660
Ngã 3 Nông trường chè Hết đường 420
7 Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Duẩn Đường Quang Trung (trụ sở UBND phường Nghiã Tân) 1.000
8 Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính Thị xã Gia Nghĩa Đường Quang Trung Hết đường 3/2 1.000
9 Đường Phan Kế Bính Đường Lê Duẩn Hết Đường Phan Kế Bính 1.000
10 Đường Tô Hiến Thành Đường Trần Hưng Đạo Hết Đường Tô Hiến Thành 1.000
11 Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Quang Trung Đường Tô Hiến Thành 750
Đường Tô Hiến Thành Đường Lê Duẩn 1.000
12 Đường Nguyễn Trung Trực Ngã ba Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trung Trực Ngã tư Trần Hưng Đạo – Nguyễn Trung Trực – đường 41 800
13 Đường Cao Bá Quát Đường Nguyễn Trung Trực Đường Trần Hưng Đạo 800
14 Đường Võ Văn Tần Hết đường 800
15 Đường vào Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) Đường Nguyễn Tất Thành Hết đường nhựa 650
16 Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung Thuỷ điện Đắk Nông (hết đường nhựa) 400
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã 3 thuỷ điện) Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) 400
17 Khu Tái định cư Sùng Đức, Phường Nghĩa Tân Nội các Tuyến đường nhựa 700
18 Khu Tái định cư Biên Phòng, Phường Nghĩa Tân Nội các Tuyến đường nhựa 300
19 Khu Tái định cư Công An, Phường Nghĩa Tân Nội các Tuyến đường nhựa 700
20 Khu Tái định cư Ngân Hàng, Phường Nghĩa Tân Nội các Tuyến đường nhựa 650
21 Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) Đường 23/3 Suối Đắk Nông (cũ) 1.950
22 Đất ở các khu dân cư còn lại
22.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2 390
Các tổ dân phố còn lại của phường 390
22.2 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2 250
Các tổ dân phố còn lại của phường 250
21.3 Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2 200
Các tổ dân phố còn lại của phường 200
I.2. Phường Nghĩa Phú      
1 Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Quảng Thành Khách sạn Hồng Liên 830
Khách sạn Hồng Liên Đường Hai Bà Trưng 1.200
Đường Hai Bà Trưng Đường vào Bộ đội biên phòng 1.400
Đường vào Bộ đội biên phòng Cây xăng Nam Tây Nguyên 1.700
Cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ 1.700
Ngã 3 rẽ vào Công ty Văn Tứ Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2) 1.400
2 Quốc lộ 14 Hết đường đôi (cầu Đắk Tít 2) Hết ranh giới Thị xã Gia Nghĩa 1.000
3 Đường Lê Hồng Phong (Đường vào mỏ đá 739 cũ) Đường vòng cầu vượt Hết Công an phường Nghĩa Phú 840
Hết Công an phường Nghĩa Phú Hết đường 600
4 Đường vòng cầu vượt Cầu vượt Đường Nguyễn Tất Thành 770
5 Đường An Dương Vương (Đường đi xã Đắk R’Moan) Tiếp giáp QL14 Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan 250
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R’Moan Giáp ranh giới xã Đắk R’moan 250
6 Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan Bờ kè thuỷ điện Đắk R’Tíh 250
7 Đường vành đai Tổ dân phố 1 Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh giới xã Quảng Thành 800
8 Đường Tổ dân phố 2 Đường Nguyễn Tất Thành Hết Công an Tỉnh 500
Hết Công an Tỉnh Giáp ranh giới xã Quảng Thành 250
9 Đường Tổ dân phố 3 Công an tỉnh Doanh trại cơ quan quân sự thị xã 350
10 Đường Tổ dân phố 4 Đường Nguyễn Tất Thành Hết hội trường tổ dân phố 4 390
Hết hội trường tổ dân phố 4 Đập nước (hết đường nhựa) 350
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ Hết đường giáp ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành 1.200
11 Đường Tổ dân phố 7 Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Đắk R’Moan 450
12 Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư 560
13 Đất ở các khu dân cư còn lại
13.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 5 390
Các tổ dân phố còn lại của phường 390
13.2 Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu
Tổ dân phố 5 250
Các tổ dân phố còn lại của phường 250
13.3 Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Tổ dân phố 5 200
Các tổ dân phố còn lại của phường 200
I.3. Phường Nghĩa Đức      
1 Đường 23/ 3 Cầu Đắk Nông Hết Sở Kế hoạch – Đầu tư 2.800
Hết Sở Kế hoạch – Đầu tư Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) 2.500
2 Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) Đường 23/3 Đường Hùng Vương 2.000
3 Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Đường 23/3 Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) 1.900
Ngã 3 Nguyễn Trãi (nhà công vụ) Cầu bà Thống 1.700
Cầu bà Thống Tượng đài N’Trang Lơng 1.400
Tượng đài N’Trang Lơng Hết đường 1.200
4 Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Đường N’Trang Lơng ( Ngã 3 nhà công vụ) Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) 1.200
Ngã 4, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) 1.900
5 Đường sau nhà Công vụ Ngã 3 đường đi Cầu Bà Thống Hết đường nhựa 500
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ -Ngã 4 Tổ 1, Khối 5) Vào 50 m 550
Hết đường nhựa Đoạn đường đất còn lại 450
6 Đường bên hông nhà Công vụ Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Đường sau nhà Công vụ 450
7 Đường vào Địa chất cũ Tiếp giáp đường xuống Cầu Bà Thống Vào 200 m (vào trạm bơm) 400
8 Đường vào trường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 23/3 (Gần đường Nguyễn Văn Trỗi) Cổng trường Nguyễn Thị Minh Khai 750
9 Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố Cầu Bà Thống  Đường Lương Thế Vinh (Rẽ phải đến giáp ranh khu TĐC đồi Đắk Nut ) 520
Cầu Bà Thống Rẽ trái đến đường Nơ Trang Lơng 600
10 Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) Km 0 (Đường 23/3) Km 1 1.200
Km 1 Km 2 900
Km 2 Km 4 600
11 Tỉnh lộ 4 Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) 400
12 Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) Đường 23/3 Hết đường nhựa 1.700
13 Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng Đường 23/3 Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) 1.600
14 Đường hẻm nối với đường Ama Jhao Ngã 3 đường hẻm nối với đường Ama Jhao Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu 800
15 Đường Nguyễn Khuyến Đường N’Trang Lơng Đường Lương Thế Vinh 1.500
16 Đường Lương Thế Vinh Đường N’Trang Lơng Hết đường Lương Thế Vinh 1.300
17 Đường Hàm Nghi Đường Hùng Vương Đường Tản Đà 1.200
18 ĐườngNguyễn Hữu Thọ Đường Hàm Nghi (Trục D1) Đường Y Jút (Trục N3) 1.200
19 Đường Tản Đà Đường Hàm Nghi Đường Y Jút (Trục N3) 1.200
20 Đường Trần Khánh Dư Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 1.000
21 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 1.000
22 Đường Trần Đại Nghĩa Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 900
23 Đường Y Jút Đường Nguyễn Thượng Hiền Giáp đường dây 500KV (hết đường) 1.100
24 Đường Nguyễn Trường Tộ Ngã 5 Hoàng Diệu – Nguyễn Thượng Hiền Đường Hoàng Diệu 1.000
25 Đường Hoàng Diệu Ngã 5 Nguyễn Thượng Hiền – Nguyễn Trường Tộ Đường Y Jút (giáp đường dây 500KV) 1.000
26 Khu Tái định cư đồi Đắk Nur Nội các tuyến đường nhựa 850
27 Đất ở các khu dân cư còn lại
27.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2 390
Các tổ dân phố còn lại của phường 390
27.2 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2 250
Các tổ dân phố còn lại của phường 250
27.3 Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Tổ dân phố 1, 2 200
Các tổ dân phố còn lại của phường 200
khu tái định cư Bổ sung
28 Khu Tái định cư Công An Nội tuyến đường nhựa 1,000
Khu Tái định cư Đắk Nia Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) 1.000
29 Khu Tái định cư B Nội tuyến đường nhựa 700
I.4. Phường Nghĩa Thành    
1 Đường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Quảng Thành Đường Phan Bội Châu 750
Đường Phan Bội Châu Đường Hai Bà Trưng 1.100
Đường Hai Bà Trưng Đường vào Bộ đội biên phòng 1.400
2 Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Tất Thành Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) 1.500
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) Đường 23/3 1.800
3 Đường 23/3 Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng) Đường Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) 1.700
Hai Bà Trưng (Ngã 4 hồ thiên Nga) Cầu Đắk Nông 3.100
4 Đường Ngô Mây Đường Lý Tự Trọng Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình 720
Đường Tống Duy Tân Ngã 3 Vào thôn Nghĩa Bình 1.000
5 Đường Tống Duy Tân Đường Nguyễn Tất Thành (quốc lộ 14 cũ) Đường Tôn Đức Thắng 1.500
6 Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) Đường Chu Văn An Đường 23/3 2.070
7 Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định Cũ) Đường 23/3 – Nguyễn Tri Phương Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng Cũ) 3.200
8 Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) Cổng trại giam công an huyện (cũ) Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ) 2.500
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo Cũ) Hết chợ thị xã 4.550
Hết chợ thị xã Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) 1.000
9 Đường đi sân Bay cũ Ngã 3 chùa Pháp Hoa (Hùng Vương Cũ) Đường Tôn Đức Thắng ( Hai Bà Trưng Cũ) 1.000
10 Đường Lý Tự Trọng Đường Chu Văn An Đường Đào Duy Từ 750
11 Đường Bà Triệu Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) Đường Tôn Đức Thắng 4.450
12 Đường Đào Duy Từ Đường Tôn Đức Thắng Đường Ngô Mây 500
13 Đường Chu Văn An Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Tri Phương 3.000
Đường Nguyễn Tri Phương Đường Huỳnh Thúc Kháng 2.500
14 Đường Võ Thị Sáu Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ Đường Hai Bà Trưng (QL14 cũ) 880
15 Đường Quanh Chợ Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt Cũ) Đường Bà Triệu 4.550
16 Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Tôn Đức Thắng Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) 810
17 Đường Mạc Thị Bưởi Đường Hai Bà Trưng (Ql 14 Cũ) Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) 1.250
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) Hết Đường 1.050
18 Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh Đường Mạc Thị Bưởi Hết Đường nhựa 800
19 Phan Bộ Châu (Đường Liên Thôn Nghĩa Tín cũ) Ngã 3 Nguyễn Tất Thành (QL 14 Cũ) Hết Đường (1.310m) 450
20 Đường Vào Nghĩa Bình ngã 3 Phan Bội Châu ( ngã 3 Nghĩa Tín Cũ) Ngã 3 Nghĩa Bình 450
21 Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc – Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) Đường Phan Bội Châu Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng)
Tà luy dương 1,400
Tà luy âm 1,400
Đường đất (Nhà hàng Dốc Võng) Ngã tư đường Ngô Mây 1.700
Ngã tư đường Ngô Mây Hết đường Bắc – Nam (đã xây dựng giai đoạn 1) 2.100
Hết đường Bắc – Nam (đã xây dựng giai đoạn 1) Ngã ba Nguyễn Tri Phương và Chu Văn An 2.000
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) Ngã ba Đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng Đường Võ Thị Sáu 2.100
Đường Võ Thị Sáu Đường Nguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) 2.100
ĐườngNguyễn Viết Xuân (đường tổ dân phố 3) Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) 2.100
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) Đường 23/3 2.500
22 Đường nhựa Đường Chu Văn An Đường Lý Tự Trọng 750
23 Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành 490
24 Đường nội thị Giáp đường Tôn Đức Thắng Trường THCS Trần Phú 390
Giáp đường Tôn Đức Thắng Nhà ông Cư 390
Ngã 3 Ngô Mây (nhà ông Luân) Nhà ông Hào 350
Đường Ngô Mây ( Trạm y tế) Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính 380
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) Chùa Pháp Hoa 380
Nhà ông Dũng Tầm Nhà Thủy Lân 350
25 Đất ở các khu dân cư còn lại
25.1 Đất ở ven các đường nhựa, bê tông
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 390
Các tổ dân phố còn lại của phường 350
25.2 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 280
Các tổ dân phố còn lại của phường 270
25.3 Đất ở ven các đường đất cụt
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 250
Các tổ dân phố còn lại của phường 200
I.5. Phường Nghĩa Trung    
1 Đường 23/3 Cầu Đắk Nông Ngân hàng đầu tư 2.800
Ngân hàng đầu tư Trần Phú (Tỉnh lộ 4 cũ) 2.500
2 Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) Đường 23/3 Đường Hùng Vương 1.800
3 Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) Đường 23/3 Đường Trần Hưng Đạo 750
Đường Trần Hưng Đạo Lê Thánh Tông 1.200
4 Đường Lê Lai Đường 23/3 (Vào Tỉnh uỷ) Ngã 3 Tỉnh uỷ (đường Trần Hưng Đạo) 1.500
5 Đường Điện Biên Phủ Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) Hết đường nhựa 800
Hết đường nhựa Cuối đường 600
6 Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) Lê Thị Hồng Gấm (Đường 23/3 cũ) Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng 800
Cổng Trường Nội trú N’Trang Lơng Lê Thánh Tông cũ (đường Tôn Đức Thắng) 300
7 Đường Lê Thánh Tông Đường 23/3 Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ 1.600
Ngã 3 Đồi Thuỷ lợi cũ Đường Tôn Đức Thắng (Bắc – Nam giai đoạn 2) 1.400
8 Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) Đường Tôn Đức Thắng (Bắc – Nam giai đoạn 2) Nghĩa địa 750
Nghĩa địa Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) 400
9 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) Ngã 3 Trần Phú – Lê Thị Hồng Gấm (ngã 3 tỉnh lộ 4 cũ) Hết Bệnh viện 1.500
Hết Bệnh viện Cầu lò gạch (hết đường đôi) 1.000
10 Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) Đường 23/3 Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) 1.600
11 Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Ngã 3 Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) Ngã 3 Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) 1.600
12 Đường Vũ Anh Ba (Đường N3 cũ) Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) Đường Điểu Ong 1.400
13 Đường Trần Hưng Đạo Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) Ngã ba Tỉnh uỷ 1.600
14 Đường Võ Văn Kiệt Đường Hùng Vương (QL 28 cũ) Hết đường nhựa 700
15.1 Đường Tản Đà (trục N1 cũ) Đường Hàm Nghi Đường Trần Khánh Dư 1.200
15.2 Đường Nguyễn Hữu Thọ (Trục N2 ) Đường Hàm Nghi (Trục D1) Đường Y Jút (Trục N3) 1.200
15.3 Đường Y Jút (trục N3) Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Tôn Thất Tùng (Trục N7) 1.100
15.4 Đường Kim Đồng Đường Hàm Nghi Đường Tôn Thất Tùng 1.200
Đường Tôn Thất Tùng Đường Phan Đình Phùng 1.000
15.5 Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Kim Đồng Đường Hoàng Diệu 1.000
15.6 Đường Trần Khánh Dư Đường Tản Đà Giao của đường Y Jút – Tôn Thất Tùng 1.000
15.7 Đường Hoàng Hoa Thám Đường Nguyễn Thượng Hiền  Đường Y Jút 1.000
15.8 Đường Trần Đại Nghĩa Đường Tản Đà Đường Nguyễn Thượng Hiền 900
15.9 Đường Trần Nhật Duật Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền Đường Phan Đình Phùng 1.000
15.10 Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Thượng Hiền Ngã 5 Y Jút và Tôn Thất Tùng 1.000
15.11 Đường Hàm Nghi Đường Hùng Vương Đường Tôn Thất Tùng 1.200
15.12 Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Hoàng Diệu Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu 1.000
15.13 Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Hàm Nghi Đường Tôn Thất Tùng 1.200
Đường Tôn Thất Tùng Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1.200
15.14 Đường Tôn Thất Tùng Đường Hùng Vương Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư 1.200
15.15 Đường Phan Đình Phùng Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1.200
15.16 Đường Y Ngông Niê K’Đăm Đường Hùng Vương Đường Đường Phan Đình Phùng 1.200
15.17 Đường Phan Đình Giót Đường Tôn Thất Tùng Đường Y Nuê 1.000
15.18 Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1.000
15.19 Đường Y Nuê Đường Hoàng Văn Thụ Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1.000
15.20 Đường Ngô Thì Nhậm Đường Y Nuê Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1.000
15.21 Đường Trục N21 Đường Ngô Thì Nhậm Đường Phan Đình Phùng 1.000
15.22 Đường Ngô Tất Tố Đường Ngô Thì Nhậm Đường Y Ngông Niê K’Đăm 1.000
15.23 Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jút, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) 960
16 Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) Đường 23/3 Chân cầu Đắk Nông 650
17 Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) Suối Đắk Nông Cuối đường 1.500
18 Khu vực Tổ dân phố 1+3 Phường Nghĩa Trung Trường Dân tộc Nội trú N’Trang Lơng (theo đường vào khách sạn Lost) Đường Ybih AlêÔ 860
19 Đường Nhựa (Lê Thánh Tông cũ) Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân 400
Ngã 3 (đường vào Thủy điện Đắk Nông) Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) 400
20 Đường vào khu tái định cư 23 ha Đường Phan Đăng Lưu Khu TĐC 23 ha (hết trường Chính trị tỉnh) 1.300
21 Đất ở khu tái định cư 23 ha Nội các Tuyến đường nhựa 1.100
22 Đất ở các khu dân cư còn lại
22.1 Đất ở ven các đường nhựa còn lại
Tổ dân phố 2, 3 390
Các tổ dân phố còn lại của phường 390
22.2 Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu
Tổ dân phố 2, 3 250
Các tổ dân phố còn lại của phường 250
22.3 Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt)
Tổ dân phố 2, 3 200
Các tổ dân phố còn lại của phường 200
II Huyện Đắk R’Lấp      
  TT. Kiến Đức      
1 Đường Nguyễn Tất Thành Ranh giới xã Kiến Thành Ngã 3 đường Võ Thị Sáu – Nguyễn Tất Thành 1.800
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu – Nguyễn Tất Thành Ngã 3 đường Chu Văn An 2.500
Ngã 3 đường Chu Văn An Ngã 3 đường Lê.H.Trác –N.T.Thành 3.300
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác -Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Trần Phú- Nguyễn Tất Thành 2.500
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú) 1.800
Km 0 +600m (ngã 3 đường Trần Phú -Nguyễn Tất Thành) Ranh giới xã Kiến Thành (Đường Nguyễn Tất Thành 1.500
2 Đường Lê Thánh Tông Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông Đường vào lò mổ (tà dương) 1.700
Ngã 3 đường Lê Hữu Trác – Lê Thánh Tông Đường vào lò mổ (tà âm) 880
Km 0 (ngã 3 đường vào lò mổ – Lê Thánh Tông) Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương)
Tà luy dương 2.000
Tà luy âm 1.500
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) Hết điểm quy hoạch (Giáp bờ kè sau chợ) 1.800
Km0 +200m (Giáp đất nhà ông Lương) Giáp QLộ 14
Tà luy dương 2.200
Tà luy âm 1.700
3 Đường N’Trang Lơng (Bên phải) Km 0 (QLộ 14) Km0 + 150m 2.800
Km0 + 150m Ngã ba đường Ng.Du đường N’Trang Lơng 2.000
Ngã ba đường Ng.Du đường N’Trang Lơng Cầu Đắk BLao 1.700
Đường N’Trang Lơng (bên trái) Km 0 (QLộ 14) Phía tà âm Km0 + 150m 2.700
Phía bên trái đường
Km 0+ 150m Km 0+ 300m 1.500
Km 0+ 300m Km 1+ 110m 1.100
Đường N’Trang Lơng Km 1+ 110m Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường Nơ.Tr Long) 1.000
Km 1+650m (ngã 3 đường Ph.C.Trinh-đường N’Trang Lơng) Km 2+450m (đường N’Trang Lơng) 800
Km 2+450m Giáp ranh Quảng Tân (đường N’Trang Lơng)
Tà luy dương 700
Tà luy âm 500
4 Đường Lê Hữu Trác Km 0+ 50m (QLộ14) Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác
Tà luy dương 1.500
Tà luy âm 1.000
Ngã 3 đường Lê Thánh Tông –Lê Hữu Trác Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác
Tà luy dương 900
Tà luy âm 700
Km 0 Ngã 3 đường Hai bà Trưng –Lê Hữu Trác Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác)
Tà luy dương 500
Tà luy âm 300
Km0+100 (Ngã 3 đường vào xóm 2 tổ 8 đường Lê Hữu Trác) Hết đất nhà ông Vũ Mai Huy
Tà luy dương 600
Tà luy âm 400
Từ đất nhà ông Vũ Mai Huy Giáp đường N’Trang Lơng
Tà luy dương 300
Tà luy âm 200
5 Đường Trần Phú Ngã 3 đường Trần Phú – Nguyễn Tất Thành Giáp ranh giới xã Kiến Thành 1.000
6 Đường Võ Thị Sáu Ngã 3 đường Võ Thị Sáu- Nguyễn Tất Thành Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu 500
7 Đường Phan Chu Trinh Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Phan Chu Trinh Đập thuỷ điện Đắk Tăng (đường P.C.Trinh) 500
8 Đường Chu Văn An Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành-Chu Văn An (Km 0) Giáp đường Nguyễn Khuyến
Tà luy dương 1.000
Tà luy âm 800
9 Đường Nguyễn Du Đường N’Trang Lơng Đường Chu Văn An 1.000
10 Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Khuyến 1.000
11 Nguyễn Du nối dài Ngã 3 Ng.Du – Chu Văn An Đường Nguyễn Tất Thành 1.000
12 Đường Nguyễn Khuyến Đường N’Trang Lơng Sân vận động 1.000
Sân vận động Hết tổ dân phố 2 giáp hồ thuỷ điện 500
13 Đường Trần Hưng Đạo Ngã ba đường N’Trang Lơng- Trần Hưng Đạo Km 0+850 đường Trần Hưng Đạo 800
Km 0+850 đườngTrần Hưng Đạo Giáp hồ thuỷ điện Đắk Tang đường Trần.H.Đạo 500
14 Đường Phan Chu Trinh Km 0 (ngã 3 đường N’Trang Lơng- Phan.C.Trinh) Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) 500
Km 0+300 (đường Phan .C.Trinh) Giáp ranh xã Kiến Thành Đường.P C.Trinh 200
15 Đường Hai Bà Trưng Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) TT Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác 600
16 Đường Hùng Vương Km 0 QLộ 14- Trụ sở UBND TT mới Km0 +200m (Đường Hùng Vương)
Tà luy dương 1.000
Tà luy âm 600
Km0 +200m (Đường Hùng Vương) Ngã 3 đường Hùng Vương – Trần Phú 600
17 Đường Ngô Quyền Điểm dân cư số 2 (Tà luy dương) 500
18 Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) Tà luy dương 220
Tà luy âm 200
20 Đường liên khu phố Km 0 ngã 3 đường trần Hưng Đạo Hội trường tổ 3, giáp đường Phan Chu Trinh 500
Hội trường tổ 3 Trần Hưng Đạo 350
21 Đường vào đồi thông tổ 7 Km0 Km0 + 400 m
Tà luy dương 450
Tà luy âm 450
Km0 + 400 m Hết đường 170
22 Đường vào nhà máy nước đá Nhà ông Vinh Tổ 6 Giáp ranh giới Kiến Thành 400
Nhà ông Sự Bờ kè chợ 180
23 Đường vành đai bệnh viện Cổng bệnh viện giáp đường Lê Hữu Trác
Tà luy dương 300
Tà luy âm 200
24 Đường vào Trường Dân tộc nội trú Ngã ba đường Phan Chu Trinh Hết Trường Dân tộc nội trú 200
Hết Trường Dân tộc nội trú Hết đường 150
25 Đường Xóm 4, Tổ 2 Từ nhà ông Kỳ Hết đường Xóm 4, Tổ 2
Tà luy dương 500
Tà luy âm 300
26 Hẻm 6, Tổ 2 Đường Chu Văn An Nhà ông Nam 300
27 Ngã 3 nhà ông Thu Đường Nguyễn Tất Thành ngã 3 nhà ông Thu Giáp đường Nguyễn Du nối dài 200
28 Đường Tổ 5 Ngã 3 Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành Tới hết đường 250
29 Đất ở khu dân cư còn lại Đắk B’lao 90
III Huyện Đắk Mil      
  TT. Đắk Mil      
1 Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14) Đường Nguyễn Chí Thanh Hết ngã 3 đường Trần Phú 2.800
Đường Trần Phú Hết Trường Nguyễn Tất Thành 2.200
Trường Nguyễn Tất Thành Giáp ranh xã Đắk Lao 1.500
2 Đường Trần Hưng Đạo (QL 14) Đường Nguyễn Chí Thanh Hết ngã 3 đường N’ Trang Long 2.400
Ngã 3 đường N’ Trang Long Hết ngã ba Đường Hoàng Diệu 1.700
Ngã ba Đường Hoàng Diệu Hết hạt Kiểm Lâm 1.400
Hạt Kiểm Lâm Giáp ranh xã Đắk lao 1.000
3 Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C) Đường Nguyễn Tất Thành Hết Trường Nguyễn Chí Thanh 1.400
Trường Nguyễn Chí Thanh Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao 800
Trụ sở UBND xã Đắk Lao Giáp ranh xã Đắk Lao 500
4 Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Tất Thành Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng 1.500
Ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng Hết ngã 3 Lê Duẩn – Hai Bà Trưng 1.200
Ngã 3 Lê Duẩn – Hai Bà Trưng Giáp ranh xã Đức Minh 1.000
5 Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo Hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến 1.500
Ngã ba đường Nguyễn Khuyến Hết ngã ba đường Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn) 1.100
Ngã ba đương Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn) Hết ngã ba đường Hùng Vương – Lê Duẩn 750
6 Đường Trần Phú Đường Nguyễn Tất Thành Hết cổng trường Trần Phú 1.300
Cổng trường Trần Phú Hết ngã 3 đường Trần Phú – Trần Nhân Tông 900
Ngã 3 đường Trần Phú – Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Chí Thanh 550
7 Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Tất Thành Đường Đường Lý Thượng Kiệt 500
8 Đường Ngô Quyền Đường Trần Phú Hết địa phận Thị trấn 460
9 Đường Nguyễn Du Đường Hùng Vương Ngã tư nhà bà Trang 1.200
Ngã tư nhà bà Trang Hết địa phận thị Trấn 1.100
10 Các đường đấu nối với đường Nguyễn Du Km0 (Đường Nguyễn Du) Km0+100m (Mỗi bên 100m) 400
11 Đường phân lô khu tái định cư TDP 5 đấu nối với đường Nguyễn Du 500
12 Đường phân lô khu tái định cư TDP 5 không đấu nối với đường Nguyễn Du 400
13 Đường N’ Trang Long Đường Trần Hưng Đạo Hết nhà trẻ Hoạ My 1.000
Nhà trẻ Hoạ My Hết ngã 3 đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh 700
Đường Đi Trường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh 500
14 Đường TDP 11 Đường Nguyễn Chí Thanh Ngã 3 đường Nơ Trang Long 400
15 Đường Lý Thái Tổ Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Lợi 450
16 Đường nối TDP 3 đi TDP 6 Đường Ngô Gia Tự (Nhà bà Sự) Đường Lê Lợi 450
17 Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 500
18 Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 580
19 Đường Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 610
20 Đường Quang Trung Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lý Thường Kiệt 800
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn 650
21 Đường khu Chung cư 301 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo) Km0 +200m 1.000
Km0 +200m Đường bờ Hồ Tây 800
22 Các Đường Tổ dân phố 13 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo Km 0 (Đường Trần Hưng Đạo) Km0 +100m 560
Km0 +100m Trên 100m 450
23 Các đường TDP 13 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo 400
24 Đường Hoàng Diệu Đường Trần Hưng Đạo Hết Hội trường TDP16 700
Hội trường TDP 16 Hội trường TDP 16 + 300m 450
Hội trường TDP 16 + 300m Đường N’ Trang Long 300
25 Đường từ Hạt Kiểm Lâm đi Buôn Sari Km0 (Trần Hưng Đạo) Km0 + 400m 400
26 Các đường còn lại của TDP 16 200
27 Đường Trần Nhân Tông Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Phú 1.100
28 Đường vào chợ Thị trấn Ngã 3 đường Trần Nhân Tông, cổng chợ phía Tây Đường Trần Phú 1.000
29 Đường vào TDP 15 Đường Nguyễn Tất Thành Hết trường Mẫu giáo Hướng Dương 400
Đường Nguyễn Tất Thành Hết cơ quan huyện đội 400
30 Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn Đường Quang Trung 700
Đường Quang Trung Đường Lê Lợi
 + Phía cao 700
 + Phía thấp 500
31 Đường Nguyễn Tri Phương Đường Lê Duẩn Đường Hùng Vương 700
32 Đường Nguyễn Khuyến Đường Lê Duẩn Đường Hùng Vương 700
33 Các đường còn lại của TDP 7, 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng 500
34 Các đường còn lại của TDP 7 ,8 330
35 Đường Hai Bà Trưng Trọn đường 600
36 Đường Võ Thị Sáu Trọn đường 600
37 Đường Đinh Tiên Hoàng Km 0 (đường Lê Duẩn) Km0+200m 800
Km0+200m Km0+450m 600
Km0+450m Hết ranh giới thị trấn Đắk Mil 500
38 Đường TDP 09 (phía đông Bệnh Viện) Nhà ông Tấn Hết Bệnh Viện (Nhà ông Nam) 500
39 Đường Phan Bội Châu Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Nguyễn Viết Xuân 600
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Lý Thường Kiệt 400
40 Đường Nguyễn Trãi Trọn đường 400
41 Đường Hoàng Văn Thụ Trọn đường 350
42 Đường Nguyễn Viết Xuân  Trọn đường 300
43 Đường Tổ dân phố 1 Nhà ông Liêu Đường Quang Trung 570
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) Nhà ông Chỉnh (hết trường Nội Trú) 590
44 Đường tổ d.phố 1 đi TDP 9 Đường Quang Trung Ngã 3 Phan Bội Châu (nhà ông Sự) 400
45 Đường TDP 01 đấu nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào mỗi bên 100m 400
46 Các đường còn lại của Tổ dân phố 01 300
47 Các đường TDP 12 đấu nối với Đường Trần Hưng Đạo vào 100m 400
48 Đường Khu dân cư Trường Nguyễn Đình Chiểu không đấu nối với Đường Trần Hưng Đạo 350
49 Đường TDP 04 (nhà bảy Mai) nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào 200m 400
50 Đường TDP 6 từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi + 150m 400
51 Đường TDP 03, TDP 6 đấu nối với Đường Nguyễn Tất Thành vào 200m 440
52 Đường vành đai hồ tây (TDP 13) Từ hoa viên Ngã ba đường Bà Triệu 1.000
Ngã ba đường Bà Triệu Hết đường vành đai Hồ Tây TDP13 700
53 Đường vành đai Hồ Tây (TDP 5) Hoa Viên Ngã 3 đường Bà Triệu 570
Ngã 3 đường Bà Triệu Hết vành đai đường Hồ Tây 560
54 Đường Nơ Trang Gul 400
55 Đất khu dân cư còn lại 250
IV Huyện Đắk Song  
  Thị trấn Đức An      
1 Quốc lộ 14 Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình Cổng huyện đội
– Phía đông (trái) 450
– Phía tây (phải) 500
Cổng Huyện đội Dịch vụ công
– Phía đông (trái) 900
– Phía tây (phải) 700
Dịch vụ công Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
– Phía đông (trái) 1.500
– Phía tây (phải) 800
Ngân hàng nông nghiệp Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) 1.300
Đường vào Thuận Hà (Kiểm lâm) Km 809 800
Km 809 Giáp ranh giới xã Nâm N’Jang 450
2 Đường xuống đập Đắk Rlong Km0 (ngã 3 bưu điện) Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m 400
Km 0 (ngã 3 bưu điện) + 150 m Xuống Đập Đắk Rlong 120
3 Đường hành chính Chi cục thuế (QL 14) QL14 (giáp Viện kiểm sát) 300
Huyện uỷ (QL14) Đường khu hành chính 900
Kho bạc (QL14) Đường khu hành chính 900
4 Đường đi thôn 10 (Đăk N’Drung) Từ QL 14 Ranh giới xã Đắk N’Drung 400
5 Đường vào thôn 6 (Ma Nham – Trung tâm y tế) Km 0 (quốc lộ 14) Hết Bệnh viện 500
Bệnh viện Ranh giới xã Nam Bình 340
6 Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính Km 0 (quốc lộ 14) Km 0 + 150m 400
7 Khu tái định cư (sau huyện đội) các trục đường chính 400
8 Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An 300
9 Đường đi xã Thuận Hà Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) Km 0 QL 14 (Hạt Kiểm lâm) + 200m 250
10 Đường vào Đài phát thanh và truyền hình Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh Truyền hình) Km 0 QL 14 (Đài Phát thanh và truyền hình) + 400 m 350
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh truyền hình 200
11 Khu dân cư phía nam sát UBND thị trấn Đức An 300
12 Đường vào khu nhà công vụ giáo viên Km0 QL 14 Km0 QL 14 + 600 m 300
13 Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình Km0 QL14 Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình 240
14 Ranh giới giữa Tổ 3 và Tổ 4 Km0 QL14 Ranh giới thị trấn 200
15 Đường nối Trường Tiểu học Chu Văn An Đường nối với đường xuống đập Đắk Rlong 300
16 Đất ở khu dân cư còn lại 110
V Huyện Cư Jut  
  TT EaTling  
1 Đường Nguyễn Tất Thành
1.1 Về phía Đăk Nông Cửa hàng xe máy Bảo Long Ngã 5 đường Ngô Quyền 2.050
1.2 Về phía Đăk Lăk Cửa hàng xe máy Bảo Long Hết cửa hàng xe máy Lai Hương 2.800
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi 2.300
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi Giáp ranh xã Tâm Thắng 1.700
2 Đường Trần Hưng Đạo Ngã 5 đường Ngô Quyền Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) 2.000
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) Cổng phụ vào Nhà máy điều 1.550
Cổng phụ vào Nhà máy điều Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương 1.100
Ngã 3 đường vào Sao ngàn phương Hết ranh giới Thị trấn (giáp Trúc Sơn) 520
3 Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) 1.600
Ngã ba đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hoá khối 4) Ngã ba đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) 1.100
Ngã ba đường Nguyễn Du (Vào Thác Trinh Nữ) Cống vào bãi cát 600
Cống vào bãi cát Hết ranh giới Thị trấn 300
4 Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) Km 0 (ngã 3 đường Hùng Vương) Km 0 + 800m 500
Km 0 + 800m Cổng thác Trinh Nữ 300
5 Đường sinh thái Từ ngã 3 đường Nguyễn Du Giáp ranh xã Tâm Thắng 300
6 Đường Hai Bà Trưng (vào khối 6) Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) 650
Ngã ba khu tập thể huyện (Cổng nhà ông Hưng) Ngã ba nhà ông Xế 450
Ngã ba nhà ông Xế Ngã ba đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) 350
7 Đường vào khối 7 Km 0 QL 14(ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) Km 0 +130m 650
Km 0 +130m Hết nhà thờ từ đường họ Phạm 400
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng 300
Hết cống ngã 5 nhà ông Tòng Ngã ba đường sinh thái 250
8 Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) Ngã 3 đường Lê Lợi 1.800
Ngã 3 đường Lê Lợi Hết trường tiểu học Trần Phú 1.200
Hết trường tiểu học Trần Phú Ngã 4 đường Phan Chu Trinh 800
9 Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) Km 0 QL 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh 600
10 Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) Km 0 QL 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) Hết khu phố chợ(Ngã ba đường sau chợ) 2.000
Hết khu phố chợ (ngã 3 đường sau chợ) Ngã 3 dốc đá 1.000
Ngã 3 dốc đá Cống ngã 5 nhà ông Tòng 400
Ngã 3 dốc đá Ngã ba nhà ông Chế 350
Ngã 3 nhà ông Chế Cống ngã 5 nhà ông Tòng 300
11 Đường vào bến xe huyện Km 0 QL14 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) Hết khu phố chợ (Ngã ba đường sau chợ) 1.500
12 Đường phía sau chợ huyện Giáp đường vào bến xe Ngã ba đường Phạm Văn Đồng 1.200
13 Đường nhà ông Khoa Từ cổng văn hoá khối 7 Ngã ba đường vào khối 7 600
14 Đường Ngô Quyền (Vào Trung tâm Chính trị) Km0 Ngã 5 Nguyễn Tất Thành Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn 1.200
Ngã tư đường Y Ngông-Lê Quý Đôn Ngã ba đường Lê Hồng Phong 700
15 Đường Lê Lợi (Đường Lê Lợi) Km0 Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh Ngã ba đường Nơ Trang Gưr 400
Ngã ba đường Nơ Trang Gưr Ngã ba (Bảng quy hoạch) 340
16 Đường Lê Hồng Phong (Đường vành đai) Ngã ba (Bảng quy hoạch) Ngã ba Sao Ngàn phương 300
17 Đường vào Sao ngàn phương Ngã ba Sao Ngàn phương Giáp cầu 300
18 Đường vào nhà máy điều Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Nhà máy điều (Cổng chính) 300
Km 0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Nhà máy điều (Cổng phụ) 200
19 Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) Ngã ba đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) Ngã tư giáp đường Y Ngông 600
20 Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) Ngã tư giáp đường Lê Quý Đôn Ngã ba đường Nơ Trang Gưr 600
21 Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) Ngã ba đường Y Ngông Ngã ba đường Lê Lợi 400
22 Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) Km 0 Quốc Lộ 14 (Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) Ngã ba nhà ông Quốc 1.000
Ngã ba nhà ông Quốc Hết trường Mẫu giáo EaTling 700
Hết trường Mẫu giáo EaTling Ngã ba đường Quang Trung 500
Ngã ba đường Quang Trung Ngã ba Phan Chu Trinh 400
23 Đường Bà Triệu (Đường vào khối 4) Km 0 Ngã ba đường Hùng Vương Km 0 + 150m (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) 400
Km 0 + 150 m(Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) Km 0 + 400 m(Ngã ba cạnh nhà ông Chính) 350
Km 0 + 400 m(Ngã ba cạnh nhà ông Chính) Ngã ba đường đội 7 250
24 Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) Km0 Ngã ba đường Trần Hưng Đạo Ngã ba đường Lê Hồng Phong 700
25 Đường đội 7 Km 0 (Ngã ba đường Trần Hưng Đạo) Km 0 + 500m 250
26 Đường vào khu tập thể huyện Ngã ba đường Hai Bà Trưng Ngã ba đường vào khối 7 420
27 Đường Lê Duẩn Km 0 (Ngã ba Phan chu Trinh) Ngã tư nhà ông Sự 350
28 Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) Ngã ba Nguyễn Văn Linh Ngã ba đường Lê Duẩn 350
29 Đường Quang Trung Ngã tư Nguyễn Văn Linh(trước mặt nhà ông Trình) Đập Hồ Trúc 360
Ngã tư Nguyễn Văn Linh(trước mặt nhà ông Trình) Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) 500
Ngã ba Quang Trung (Nhà ông Hữu) Ngã tư nhà ông Sự 350
Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) Km 0 + 300m 600
Km 0 + 300m Giáp ranh Tâm Thắng 400
30 Đường vào Nhà rông Bon U3 (Cạnh trụ điện 500Kv) Km 0 Nguyễn Văn Linh Km0 + 700m (Nhà rông Bon u3) 300
31 Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) Ngã ba trường DT nội trú Ngã ba nhà ông Vận 300
Ngã ba nhà ông Vận Đến đường Phan Chu Trinh 300
32 Đường vào khu đồng chua Km 0 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành) Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng 400
33 Đường sau bệnh viện (cũ) Giáp đường sau chợ Giáp đường Quang Trung 400
34 Đường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã ba Trần Hưng Đạo Giáp đường Lê Hồng Phong 340
Giáp đường Lê Hồng Phong Đập hồ trúc 400
35 Đường Liên TDP 9 Giáp đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) Giáp đường Phan Chu Trinh 400
36 Đất ở các khu dân cư còn lại 170
Khu trung tâm thị trấn 200
Ngoài trung tâm thị trấn 150
VI Huyện Krông Nô      
  TT Đắk Mâm      
1 Đường Nguyễn Tất Thành Cột mốc Km số 16 TL4 (cầu 1, giáp Xã Nam Đà) Ngã tư Bến xe 2.700
Ngã 4 Bến xe Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp 3.800
2 Đường Tôn Đức Thắng Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện 2.700
Ngã 3 đường vào Đài truyền thanh huyện Giáp ranh giới Xã Đắk Drô (Ngã 3 nhà ông Nguyễn Thế Giới – trường MG Họa Mi) 2.700
3 Đường Nơ Trang Lơng Ngã Tư bến xe Ngã 3 tổ dân phố số 5 1.200
4 Đường Hùng Vương Ngã 3 tổ dân phố số 5 Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình 800
Đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình Đến Cầu Đỏ 600
5 Đường tỉnh lộ 3 Đến Cầu Đỏ Đến giáp nhà ông A Ma Lanh 500
Đến giáp nhà ông A Ma Lanh Cầu cháy 250
Ngã 3 buôn Dốc Linh (Đường đi Tân Thành) Cầu Lâm Nghiệp 06 387
Cầu Lâm Nghiệp 06 Đường đi vào Mỏ đá 250
Đường đi vào Mỏ đá Giáp ranh xã Tân Thành 200
6 Chu Văn An+ Lê Thánh Tông Ngã 3 tỉnh lộ 4 (Trường THPT) Ngã 3 tổ dân phố số 5 800
7 Đường Quang Trung+ Huỳnh Thúc Kháng Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp Ngã 3 tổ dân phố số 3 800
8 Đường Trần Phú Ngã tư Bến xe Ngã 3 tổ dân phố số 3 960
9 Đường Võ Văn Kiệt Ngã 4 Ngân hàng Nông Nghiệp Ngã 3 giáp tỉnh lộ 4 (qua trụ sở UBND huyện) 600
10 Đường Lê Duẩn Ngã 3 chợ huyện Tổ dân phố số 3 (giáp đường nhựa) 1.100
11 Đường Phan Bội Châu Ngã 3 huyện Ủy (đi qua hội trường tổ 2) Đến ngã 3 Công an huyện 450
12 Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã 3 tỉnh lộ 4 Đi đài truyền thanh huyện 450
13 Đường Phạm Văn Đồng Từ giáp đường N13(gần chợ) Đi tổ dân số 3 770
14 Đường Lý Thái Tổ Từ giáp đường N13 (gần chợ) Giáp đường N7 (tỉnh lộ 3 nối dài) 700
15 Đất ở các trục đường nhựa khu trung tâm Thị trấn 500
16 Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn 200
17 Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm 350
18 Các tuyến đường bê tông ven trung tâm thị trấn Đắk Mâm 250
19 Đinh Tiên Hoàng Ngã 3 Nông-Lâm (giáp Tỉnh lộ 3) đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 3) 400
20 Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng 90
21 Đất ở các khu dân cư còn lại 150
0945.376.966
0945.376.966