BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN Tỉnh Đắk Nông

Home / Cẩm nang / Bảng giá đất / BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN Tỉnh Đắk Nông

PHỤ LỤC B

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT NỘI DUNG
Tên đường Đoạn đường
Từ Đến
I.1 Xã Quảng Thành Đơn giá
1 Quốc lộ 14 Ranh giới huyện Đắk Song Đến đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) 430
Đầu đường đôi Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành 480
2 Đường liên thôn Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở CA tỉnh) Ngã 3 Trảng Tiến 200
Giáp  phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) Ngã 3 Trảng Tiến 200
Quốc lộ 14 Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) 200
Đường vào khu hành chính xã (UBND xã giáp quốc lộ 14) 230
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) Giáp Đắk R’Moan 200
3 Đường nội thôn Giáp phường Nghĩa Thành Cầu lò gạch 200
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) Cuối đường bê tông 150
Thôn Nghĩa Tín Thôn Nghĩa Hòa 150
 Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) 150
 Đất ở khu dân cư còn lại thôn Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) 110
4 Các tuyến đường bê tông nông thôn 220
I.2 Xã Đắk Nia  
1 Quốc lộ 28 Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) -200 m Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) 500
Giáp ranh phường Nghĩa Trung (cầu Lò Gạch) Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến 500
Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu 500
Ngã 3 đường vào trường Phan Bội Châu Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã 500
Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) 500
Ngã 3 đường vào thôn Đắk Tân (thôn 9) Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) – 200 m 300
Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) – 200 m Cầu Đắk Đô (giáp ranh xã Quảng Khê) 300
2 Các tuyến đường nhựa liên thôn
2.1  Đường vào thôn Đồng Tiến
a Ngã 3 đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với QL 28) Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng 200
b Ngã 3 đường vào Nghĩa Thắng Hết đường (Ngã 3 cầu gãy) 200
2.2 Đường vào thôn Nghĩa Thuận (Giáp QL 28) Giáp địa phận phường Nghĩa Đức 200
2.3 Đường vào bon Fai col pru Đăng (Đấu nối với QL 28) Cổng chào nghĩa trang thị xã 200
2.4 Đường vào bon Bu sop, Njriêng Đấu nối với QL 28 200
2.5 Đường từ điện tử Lượng ra thôn Nghĩa Thuận 200
2.6 Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi Đến điện tử Lượng 200
2.7 Đường vào thôn Đắk Tân giáp ranh xã Đắk Ha 200
2.8 Đường từ ngã 3 thôn Đắk Tân Bon Srê Ú (Đấu nối với QL 28)
2.9 Đường vào thôn Phú Xuân Hết đường nhựa 200
2.10 Đường vào bon Srê Ú Hết đường nhựa 200
2.11 Đường thôn Nghĩa Hòa (Đấu nối với QL 28) Hết đường bê tông 200
3 Các tuyến đường nhựa, bê tông liên thôn còn lại 280
4 Đất ở tại các tuyến đường đất và các khu vực dân cư còn lại 150
5 Khu tái định cư Làng Quân nhân 780
I.3 Xã Đắk R’moan
1 Đường liên phường Nghĩa Phú – Đắk R’moan 250
2 Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã 220
3 Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu 150
4 Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) 100
5 Khu tái định cư Thủy điện Đắk R’tih 390
II Huyện Đắk R’Lấp  
II.1 Xã Kiến Thành    
1 Quốc Lộ 14
1.1  TT K. Đức về xã Q.Tín Bên phải
Giáp ranh TT Kiến Đức Giáp nhà ông Lập 840
Nhà ông Lập Ranh xã Quảng Tín 780
Bên trái
Giáp ranh TT Kiến Đức Giáp ranh nhà Ô.Sơn 780
Giáp ranh nhà ông Sơn Giáp ranh xã Q. Tín 840
1.2 TT Kiến Đức – Nhân Cơ Ranh giới Kiến Đức Ranh giới Kiến Đức +400 m
Tà luy dương 1,350
Tà luy âm 1,150
Ranh TT K.Đức +400 m Đến ngã ba hầm đá
Tà dương (phía cao) Đến ngã ba hầm đá 800
Tà âm (phía thấp) Đến ngã ba hầm đá 700
Ngã ba vào hầm đá Ranh giới xã Đ.Wer 800
2 Tỉnh lộ 5 Ranh giới TT Kiến Đức Nghĩa địa thôn 3 550
Nghĩa địa thôn 3 Nghĩa Địa thanh niên xung phong 300
Nghĩa Địa thanh niên xung phong Ranh giới xã  Nghĩa Thắng 200
3 Đường thôn 7 Từ ranh giới kiến Đức (đường dây 500KV) Ranh giới Đắk Wer 300
Ngã 3 trường Phân hiệu Võ Thị Sáu Đăk Wer (QL 14) 100
4 Đường đi thôn 5, thôn 8 Thuỷ điện Đắk R’Tăng Nghĩa địa thôn 5 150
Từ ngã 3 QL 14 Đập thuỷ điện Đắk Tăng 400
Từ nhà ông Thêu Ranh TT Kiến Đức 200
5 Đường đi thôn 9 QLộ 14 ngã 3 trường 1 Nghĩa địa thôn 9 150
QL 14 nhà ông Chữ Khu q.hoạch xưởng cưa 150
Khu QH đất GV thôn 9 90
6 Đường vào cây đa Kiến Đức Giáp ranh Kiến Thành 600
7 Từ nhà ông Tạ Nắng Đến nhà ông Nguyễn Phương 250
8 Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ) Ranh giới TT Kiến Đức Hết đường nhựa 300
9 Ranh giới TT Kiến Đức Hết nhà ông Bình thôn 7 250
10 Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức Ranh TT K.Đức Giáp ranh xã Đắk Sin 100
11 Đất khu dân cư còn lại 60
II.2 Xã Nhân Cơ    
1 Quốc Lộ 14 Ranh giới xã Đắk Wer Hết trạm Y Tế xã Nhân Cơ 1,100
Trạm Y Tế xã Nhân Cơ Đầu trường Lê Đình Chinh 1,700
Đầu trường Lê Đình Chinh Ngã 3 đường vào xã Nhân Đạo 2,200
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo UBND xã 1,700
UBND xã Cách ngã ba đường vào ngầm 18  (200m) 600
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (+200m) 800
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (200m) Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) 600
Cách ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (200m) Qua ngã 3 đường vào thác Diệu Thanh (+200m) 800
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m Cầu Đắk R’Tíh (+) 600
Qua ngã ba đường vào thác thác Diệu Thanh 200m Cầu Đắk R’Tíh (-) 600
2 Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14
2.1 Đường vào xã Nhân Đạo Km 0 QL14 Km 0 + 500m Hồ Nhân Cơ 700
Km 0 + 500m Hồ Nhân Cơ Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer 280
Từ trường Mẫu giáo Hoa Mai Đến đất ông Bùi Văn Ngoan 330
Từ nhà ông Hoàng Đến đất nhà ông Hùng 300
2.2 Đường vào ngầm 18 Ngã 3 QLộ 14 Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 300
Hết trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đến ngầm 18 150
2.3 Đường vào Thác Diệu Thanh Ngã 3 (QLộ 14) Ngã 3 (QLộ 14) + 500m 400
2.4 Đường vào nghiã địa thôn 8 Km 0 (QLộ 14) Km 1 200
2.5 Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) Km 0 (QLộ 14) Đến cổng chào bon Bù Dấp 270
2.6 Đường liên thôn Ngã 3 Pi Nao I Giáp nhà máy Alumin 280
2.7 Đường cạnh kho Loan Hiệp Kho Loan Hiệp Nhà bà Hồng 400
2.8 Đường vào bên cạnh ngân hàng Ngã 3 (QLộ 14) Hết đất nhà ông Thắng 500
2.9 Đường vào bên cạnh chợ Ngã 3 (QLộ 14) Giáp đất Nguyễn Văn Bạc 550
2.10 Đường vào sân bay Ngã 3 (QLộ 14) Giáp sân bay Nhân Cơ 700
2.11 Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp Ngã 3 (QLộ 14) Hết đất ông Vượng 300
2.12 Đường vào tổ 9 b thôn 3 Ngã 3 (QLộ 14) Hết đường cả hai nhánh 330
2.13 Đường vào tổ 8 Ngã 3 QLộ 14 Ngã 3 QLộ 14 + 500 m 240
Ngã 3 QLộ 14 + 500 m Hồ Nhân cơ 100
2.14 Đường vào tổ 1 Km 0 (QLộ 14) hết nhà Vinh Lệ 200
Đường cạnh nhà ông Duyên Km 0 (QLộ 14) cạnh nhà ông Duyên Nhà Vinh Lệ 200
2.15 Đường vào nhà máy mì QLộ 14 Ngã 3 nhà máy bê tông Din My Đắk Nông 200
2.16 Đường tổ 1 Từ cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) Cầu mới 280
2.17 Đường vào Nghĩa địa thôn 8 QLộ 14 + 1 km Giáp cụm Công nghiệp 100
2.18 Từ suối 1 Đến ngã 3 đường liên thôn 12 100
2.19 Đường vào bon Bù Dấp Từ ngã 3 vườn mía Đến nhà ông Tơi 150
2.20 Đường vào ngầm 18 Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đến ngầm 18 150
2.21 Đường đi xã Nhân Đạo Hết đường vào mỏ đá 250
3 Từ Ngã ba nhà ông Toát Ngã 3 đường vào nhà ông Lương 200
4 Ngã 3 nhà ông Lương Hết nhà bà hiền 100
5 Nhà ông Lương Hồ Nhân cơ 100
6 Khu công nghiệp Ngã 3 đường vào thôn 4 100
7 Ngã 3 hồ Nhân Cơ Hết đất bà Lan 250
8 Đường cạnh Hội trường thôn 5 QL 14 Hết đất nhà bà Định 150
Nhà bà Định Hết đường 100
9 Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9 Ngã ba QL14 Hết đường 200
10 Đường từ QL14 vào nghĩa địa thôn 9 Ngã ba QL 14 từ nhà chị Vịnh Nghĩa địa 200
Ngã ba QL 14 Hết đất nhà ông Rượu 200
11 Đường cạnh nhà bà Viên Ngã ba QL 14 Ngã ba vườn mía 220
12 Đất ở khu dân cư còn lại 50
II.3 Xã Đắk Wer    
1 Đường QLộ 14 Km 0 ngã 3 vào thôn 1 về 2 phía mỗi phía 200m 1,500
Km 0 + 200m Giáp ranh Kiến Thành 1,000
Km 0 +200 m Km 0 + 350 m hướng Nhân Cơ 1,100
Km 0 +350 m Giáp ranh Nhân Cơ 700
2 Đường liên xã Nhân Cơ Nhân Đạo, Nghĩa Thắng Km 0 ngã 3 (Pi nao II) Km 0 + 500m hướng Nghĩa Thắng 570
Km 0 +500 m Giáp xã Nghĩa Thắng 200
Km 0 ngã 3 Pi nao II hướng Nhân Cơ Km 0 + 500m 570
Km 0 + 500m Giáp ranh xã Nhân Cơ 250
Km 0 (QLộ 14) Km 0 +100 m 550
3 Đường vào thôn 1 Km 0 + 100 m Cầu qua thôn 1 260
Cầu qua thôn 1 Cách ngã ba TT xã (+ 450m) 300
Km 0  ngã 3 TT xã Về 3 phía mỗi phía 250 m (hướng Nhân Cơ, Quảng Tân, thôn 1) 400
Km 0 + 250 m ngã 3 TT xã Km 250 +200 m về 3 phía 300
4 Đường vào Quảng Tân Km 0 +450 m Km 0 +850m 200
Km 0 +850 m Giáp ranh xã Quảng Tân 150
5 Đường vào thôn 6 Km 0 QLộ 14 Km 0 +200 m 300
Km 0 +200 m Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 200
6 Đường vào thôn 13 Km 0 QLộ 14 Km 0 +200 m 150
Km 0 +200 m Hết đường 120
7 Đường liên thôn Cầu Tràn nhà ông Thanh Giáp châu Giang Kiến Thành 110
Cầu mới Ngã ba thôn 14 240
Ngã ba thôn 14 Ngã 3 trung tâm xã (+ 450m) 220
8 Thôn 1 đi thôn 16 Km0 ngã 3 TTxã (hướng cầu ông Trọng) Km0 + 100m 200
9 Thôn 13 Ngã 3 thôn 6 Ngã 3 nhà ông Vinh 150
Ngã 3 nhà ông Trung Quýt Ngã 3 Nhân Đạo 150
Nhà ông Mạc Thanh Hoá Về hướng Kiến Thành  (hết đường) 180
Ngã 3 nhà ông Trần Quang Vinh Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh 180
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh Mỏ đá Phương Nam 100
10 Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với QLộ vào đến 200m 110
11 Đường vào bon Ngã 3 nhà ông Nắng Ngần Hết đường nhựa bon 100
12 Đất khu dân cư còn lại 50
II.4 Xã Nhân Đạo    
1 Đường liên xã Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) Km0+500 (đi xã Nhân Cơ) 570
Km0+500 (đi xã Nhân Cơ) Ngã 3 Cùi chỏ 300
Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) Km0+500 (đi xã Nghĩa Thắng) 570
Km0+500 (đi xã Nghĩa Thắng) Cột móc giáp xã Nghĩa Thắng 220
Ngã 3 cùi chỏ Ráp ranh xã Nhân Cơ 250
2 Đường liên thôn Km0 (ngã 3 chợ PiNaoII) Km0 +500m(Đi bon PiNao) 450
Km0 +500m(Đi bon PiNao) Ngã 3 Mum 220
Ngã 3 Mum đi đập Đắk Mur Vào 500m 100
Ngã 3 mum Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu 2) 120
Trường học Lê Văn Tám (Phân hiệu 2) Ngã tư Quốc tế 80
Ngã 3 cùi chỏ Trường mẫu giáo thôn 1 80
Ngã 3 vào suối đá Ngã 3 đập thôn 6 70
Ngã 3 Km 0 +500m Đập Đắk Mur 50
Trường Mẫu giáo thôn 1 Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán 60
3 Ngã 3 tư quốc tế Đi bon PINAO Đến hết nhà ông Hoa 70
4 Đường thôn 4 Ngã Tư Quốc tế Đến hết nhà ông Hoa 70
Trường Lê Văn Tám Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu 50
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 50
II.5 Xã Đạo Nghĩa    
1 Tỉnh lộ 5 Từ UBND xã (hướng Đắk Sin) UBND xã + 200m 550
Cách UBND 200m Giáp Đắk Sin 280
Từ UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) Cách UBND xã 300m 550
Cách UBND 300m Giáp Nghĩa Thắng 280
2 Đường liên thôn Từ cầu Quảng Phước Đập tràn Quảng Đạt 400
Đập tràn Quảng đạt Đến nhà ông Thọ 280
Từ nhà Ông Thọ Đến nhà ông Tư Tù 400
Từ nhà ông Tư Tù Đến hết đường nhựa (Mười nổ) 260
Từ nhà ông Tân Ngà Đến cửa rừng 180
Từ nhà ông Khư Đến cuối xóm Mít 140
Ngã tư Quản An Hết nhà bà Huệ 120
Từ Nhà bà Huệ Giáp xã Nghĩa Thắng 90
Nhà Ông Tuân Hết nhà ông Phú 120
Nhà bà Huệ Hết nhà ông Trần Dũng 80
Ngã 3 nhà ông Phước Trường Huỳnhh Thúc Kháng (phân hiệu) 90
Ngã tư Quản An Nhà ông Võ Văn Thảo 120
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 60
4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHÁT SINH MỚI
Đường nông thôn Ngã 3 nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm Nhà ông Nguyễn Thái Bình 60
Đoạn từ nhà Lê Thị Ái Hết nhà ông Đoàn Canh 110
Đoạn từ nhà ông Mười Nổ Tới Trạm cửa rừng 60
Ngã 3 nhà Lê Lựu Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng 60
II.6 Xã ĐắK Sin    
1 Tỉnh lộ 5 Ngã ba Ngân hàng Ngã 3 cây xăng ông Hà 670
Ngã 3 cây xăng ông Hà Cầu Vũ Phong 550
Cầu Vũ Phong Hết Trường Trần Hưng Đạo 470
Trần Hưng Đạo Giáp ranh Đạo Nghĩa 300
Ngã 3 ngân hàng Km 0 + 150m (về hướng Hưng Bình) 550
Km 0 + 150m Ngã 3 nhà ông Tự 380
Ngã 3 nhà ông Tự Giáp ranh xã Hưng Bình 200
2 Đường liên xã Hết đất nhà ông Sang Hết đất nhà bà Tuyên 350
Hết đất nhà bà Tuyên Ngã 3 đi thôn 7 và thôn 11 100
3 Đường liên thôn Ngã ba Ngân Hàng Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) 500
Trường Lê Hữu Trác Ngã ba cầu Tam Đa 300
Cầu Tam Đa Hết thôn 5 150
Ngã ba cầu Tam Đa Giáp ranh xã Hưng Bình 200
Ngã ba ông Thái Giáp ranh xã Đắk Ru (Đường liên xã) 100
Ngã ba ông Tự Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) 100
Ngã 3 tỉnh lộ 5 Hết nhà ông Thái Thôn 10 100
4 Đường đi 208 Ngã 3 đi thôn 12, thôn 7 Hết đất nhà bà Bé Sáu 150
Ngã 3 nhà ông Hùng Hết đất nhà ông Tự 150
5 Nhà bé Sáu Giáp ranh Quảng Tín 100
6 Khu dân cư còn lại khu vực thôn 1,2,3,4 60
7 Đất ở các khu dân cư còn lại khu vực thôn 5,7,10,11,12,13,16 50
II.7 Xã Hưng Bình    
1 Tỉnh lộ 5 Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Giáp ranh xã ĐắK Sin) Ngã ba nhà ông Trương Văn Thuỷ 160
Giáp nhà ông Trương Văn Thuỷ Ngã ba nhà ông Vi Văn Hiện 120
Giáp nhà ông Vi văn Hiện đất nhà ông Liễu Văn Hiếu 160
Giáp nhà ông Liễu Văn Hiếu Đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) 250
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bài (Văn) Chân dốc thác (giáp ranh thôn 1) 160
Chân dốc thác (Giáp ranh thôn 2) Cầu Tư 150
Cầu Tư Cầu ba (Giáp xã Đắk Ru) 100
2 Đường liên thôn 3, 5, 7 Ngã ba ông Trần văn Thích (Đất nhà ông Thích) Ngã ba nhà ông Vạn 100
3 Đường đi thôn 3 Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển Hết đất nhà ông  Hoàng Văn Tự (Trưởng) 250
Giáp đất nhà ông  Hoàng Văn Tự (Trưởng) Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thiều 160
4 Thôn 06 Đầu đập thôn 6 (đập C15) Ngã 3 thôn 4 200
Ngã 3 thôn 4 Hết đất nhà ông Khường 200
Hết đất nhà ông Khường Hết đất nhà ông Tính 200
5 Thôn 7 Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6) Hết đất nhà ông Hoàn 120
6 Buôn Châu Mạ Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7) Hết đất nhà bà Điểu Thị BRang 100
Giáp đất nhà bà Điểu Thị BRang Đến hết đất nhà ông Điểu Am 100
7 Đường liên thôn 4, 7 Đất nhà ông Quang (thôn 5) Ngã ba tỉnh lộ 5 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2) 60
8 Đất khu dân cư còn lại 60
II.8 Xã Nghĩa Thắng    
1 Tỉnh Lộ 5
1.1 Hướng Kiến Thành Trạm xá xã Trường mẫu giáo Quảng Thuận 400
Trường mẫu giáo Quảng Thuận Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh 400
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh 400
Cống nước nhà Tư Rịa Q.Chánh Đầu đập hồ Cầu Tư 200
Đầu đập hồ Cầu Tư Giáp ranh xã Kiến Thành 100
1.2 Hướng Đạo Nghĩa Trạm xá xã Ngã 3 chợ 1,200
Ngã 3 chợ Ngã 3 nhà ông Tưởng 600
Ngã 3 nhà ông Tưởng Ngã 3 nhà ông Thái 400
Ngã 3 nhà ông Thái Giáp ranh xã Đạo Nghĩa 200
2 Đường liên xã Giáp ranh xã Nhân Đạo Cách ngã 3 PiNao III – 200m 200
Ngã 3 PINAO về 03 phía mỗi phía 200 m 400
Qua Ngã 3 Pi Nao III + 200m Hết nhà ông Lý 300
Hết nhà ông Lý Hết nhà ông Lâm 400
Hết nhà ông Lâm Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) 250
Ngã 3 trường cấp III Cổng trường cấp III (đường trên) 220
Ngã 3 nhà ông Kế (Quảng chánh) Ngã 3 Quảng Chánh 220
Ngã 3 chợ Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa 330
Ngã 3 nhà ông Lâm Trường cấp III (đường dưới) 300
3 Đường liên thôn Ngã 3 PiNao III + 200m Ngã 3 đường Hai Bé 150
Ngã 3 nhà ông Kế Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa 100
Ngã 3 Quảng Chánh Hết nhà ông Mao 100
Ngã 3 Quảng Tiến nhà ông Thái Cống nước nhà ông Hồng 100
Ngã 3 Quảng Tiến nhà bà Minh Hết nhà ông Mầu 100
Trường cấp III (đường dưới) Giáp ranh xã Đạo Nghĩa 100
Ngã 3 nghĩa địa Quảng Chánh Đập Quảng Thuận (lò mổ) 100
Ngã 3 nhà ông Kế Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) 110
4 Đường liên thôn thôn Ngã 3 nhà bà Tươi Ngã 3 trường Trần Quốc Toản 100
Ngã 3 Bưu điện Ngã 3 trường Trần Quốc Toản 120
Ngã 3 trường Trần Quốc Toản Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi) 110
Ngã 3 nhà ông Điểu Thơ Ngã 3 nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) 100
5 Đường nội thôn Ngã 3 nhà bà Phúc Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 110
Ngã 3 đập tràn Quảng Chánh Hết nhà ông Nghĩa 250
6 Đất ở các khu dân cư còn lại 50
II.9 Xã Quảng Tín    
1 Quốc lộ 14 Ranh giới xã Kiến Thành Ngã ba hết trụ sở Cty cà phê Đắk Nông 700
Hết ngã ba Cty cà phê Đắk Nông Đến hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 550
Ngã ba vào tổ 1 thôn 3 Đến hết ngã ba bon Bu Dách
– Tà luy dương 350
– Tà luy âm 300
Ngã ba vào đường bon Bù Đách Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo 850
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 1,100
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Đến giáp xã Đắk Ru 600
2 Các tuyến đường giáp QLộ 14
Đường xã Đắk Sin thôn 10 Km 0 (QLộ 14) Km 0 +200m 450
Km 0+200m Km 0 +1000m 250
Km 0 +1000m  Ranh giới hộ ông Trí Đến ngã 3 nhà ông An 200
Đường ngã 3 bon Bu Bia đi Đắk Ka Km 0 Qlộ 14 Cầu  1 200
Đường thôn 4 (bon Ol) Cầu sắt Sađacô Đến nhà ông Hoá thôn Sađacô 200
Đường bon Bu Dách Km 0 (QLộ 14) Đến hết đường 200
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường Km 0 (QLộ 14) Km 0 +300 (đến hết dốc nhà ông Âu) 200
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo Km 0 (QLộ 14 ) Hội trường thôn 5 350
Hội trường thôn 5 đến suối ĐắK R’Lấp 200
Ngã ba vào đội lâm trường cũ Km 0 (QLộ 14) Km 0 +200m 300
Đường vào tổ 4 thôn 2 Km 0 (QLộ 14) Hết đường 200
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp QL14 Km 0 (Qlộ 14) Đường dây 500 kv 150
Đường vào tổ 1 thôn 2 Km 0 (QLộ 14) Hết đường 150
Đường xã Đắk Sin thôn 10 Ngã 3 nhà ông An Đến giáp ranh giới xã Đắk Sin 100
Đường ngã 3 bon bu bia đi Đắk Ka Cầu 1 Cầu 2 xã Đắk Ru 100
Đường thôn 4 (bon Ol) Km 0 Qlộ 14 Đến cầu sắt Sađacô 150
Đường thôn 4 (bon Ol) Nhà ông Hoá thôn Sađacô Trục đường đi dốc miếu. Trục đường đi hết thôn 9 110
Ngã ba Cty cà phê Đắk Nông đến hết đường Km 0 (QLộ 14) +300m đến hết đường 100
3 Đường cạnh nhà Hùng Dương Km 0 (QLộ 14) Km0 + 1500 m 150
Km0 + 1500 m hết đường 100
4 Đường cạnh Công ty Gia Mỹ Km 0 (QLộ 14) Km0 + 1000 m 150
Từ ngã 3 mộ Tám Của Ngã 3 đội lâm trường (cũ) 150
5 Đường Thôn 1 Km 0 (QLộ 14) Hội trường thôn 1 200
Hội trường thôn 1 Đường đi Đắk Ka 150
6 Đất ở các khu dân cư còn lại 60
II.10 Xã Đắk Ru    
1 Quốc lộ 14 Ranh giới xã Quảng Tín Cột mốc 882 (Quốc lộ 14)+50m 480
Cột mốc 882 (QL14)+50m Cột mốc 883 (QL14)+500m 850
Cột mốc 883 (QL14)+500m Cột mốc 885 (QL14) 450
Cột mốc 885 (QL14) Cột mốc 886 (QL14)+400m 700
Cột mốc 886 (QL14)+400m Ranh giới tỉnh Bình Phước 400
2 Các đường nhánh chính tiếp giáp với Qlộ 14
2.1 Tỉnh lộ 5 Ngã 3 QLộ 14 Ngã 3 cửa rừng +200m 350
Ngã 3 cửa rừng +200m Cầu số I 200
Cầu số I Cầu số 3(Giáp xã Hưng Bình) 100
2.2 Đường vào TT KTM                      Đắk Ru Ngã 3 QLộ 14 Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú 240
Ngã 3 thôn Đoàn Kết, Tân Binh, Tân Tiến, Tân Phú Đập ĐắkRu 2 thôn Tân Tiến 150
Đập ĐắkRu 2 thôn Tân Tiến Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết 100
Ngã 3 đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú Hết thôn Tân Phú 150
2.3 Đường vào E 720 Ngã 3 QLộ 14 Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu Srê  I 250
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu Srê I Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi 150
Ngã 3 đường vào thôn Tân Lợi Giáp ranh xã Đắk Ngo 100
Ngã 3 nhà văn hoá Bon Bu srê I Thuỷ điện Đắk Ru 100
2.4 Đường vào thôn Tân Lợi Km0 (QLộ14) Km0 + 500 200
2.5 Đường vào thôn 8 Km0 (Cầu 2 ranh giới xa Quãng Tín) Km0 + 500 150
Km0 + 500 Ngã 3 Quán chín 200
Ngã 3 Quán chín Giáp tỉnh lộ 5 100
Ngã 3 Quán chín Cầu Sập 110
2.6 Đường vào thôn Tân Lập Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quãng Tín) Km 1 100
Km 1 Km 2 + 500 100
Km 2 + 500 Ranh giới xã Đắk Sin 100
2.7 Đường vào nhà thờ Ngã 3 QLộ 14 Giáp hồ thôn 6 200
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 60
III Huyện Đắk Mil  
III.1 Xã Đức Mạnh      
1 Quốc lộ 14 Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m 680
Giáp xã Đắk Lao (Hạt đường bộ) +200 m Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) 750
Hết nhà ông Đức (thôn Đức Tân) Đường vào trường Lê Quý Đôn 480
Đường vào trường Lê Quý Đôn HTX Mạnh Thắng 680
HTX Mạnh Thắng Hết trường Phan Bội Châu 330
Trường Phan Bội Châu Giáp ranh giới xã Đắk N’ Drot 170
2 Tỉnh lộ 2 Ngã 3 Đức Mạnh (km 0) Km 0+ 200m 450
Km 0+ 200m Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) 450
Ngã 3 đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) Cầu Đức Lễ (Cũ) 250
Cầu Đức Lễ (Cũ) Ngã 3 Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) 400
3 Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã) Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 200
Km 0 + 300m Cầu Đức Lễ (Mới) 170
Cầu Đức Lễ (Mới) Giáp ranh xã Đức Minh 250
4 Đường liên xã Đức Mạnh – Đắk Sắk Tỉnh lộ 2 Giáp ranh xã Đắk Sắk 200
5 Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 170
6 Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 170
7 Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức vinh Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 150
8 Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung – Đức Ái Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 300m 170
9 Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc – Đức Lợi Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 400m 150
10 Đường ông Hồng thôn Đức Phúc – Đức An – Đức Thuận Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 500m 150
11 Đường ông Vinh thôn Đức An – Đức Thuận Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 500m 150
12 Đường thôn Đức Bình Quốc lộ 14 Hết nhà tang thôn Đức Bình 170
13 Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại Km 0 (Quốc lộ 14) Km 0 + 200m 130
14 Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) Km 0  + 600m 150
15 Đường thôn Đức Thắng (Đường Ông Lê) Km 0 + 700m 200
16 Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) Km 0 + 500 m 130
17 Đường thôn Đức Trung – Đức Ái Km 0 + 200m 130
18 Đất ở các khu dân cư còn lại Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung 150
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B 150
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa 150
III.2 Xã Đắk R’La      
1 Quốc lộ 14 Ranh giới xã Đắk Gằn Trường Nguyễn Thị Minh Khai 330
Trường Nguyễn Thị Minh Khai Ngã ba Đắk R’la – Long Sơn 480
Ngã ba Đăk R’la – Long Sơn Đường vào mỏ đá Đô Ry 330
Đường vào mỏ đá Đô Ry Ngã ba Đô Ry 330
Ngã ba Đô Ry Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N’Drót 170
2 Tuyến liên thôn Song song Quốc lộ 14 Đấu nối ngã 3 Đô Ry Thôn 3 150
Trường Hoàng Diệu Đấu nối đường 312 150
Đấu nối đường 312 Trường Nguyễn Thị Minh Khai 150
Trường Nguyễn Thị Minh Khai Nhà ông Tho Nguyệt 110
Chợ 312 Nhà Ông Bảy (Thôn 11) 150
3 Đấu nối Quốc lộ 14 Ngã 3 Đô Ry Giáp Đát Cao su 100
Nhà ông Khuê Giáp Đất Cao su 110
Ngã 3 trạm Y tế Km0 + 500 nhà ông Bằng 100
Quốc lộ 14 Trường Hoàng Diệu 100
Ngã 3 vào Long Sơn Hết đất nhà ông Hà 100
Nhà ông Hà Giáp Long Sơn 100
Đường 312 Nghĩa địa 150
Nhà ông Nghệ Suối ông Công 100
Nhà ông Lố Suối ông Công 100
4 Đất khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 120
5 Đất khu dân cư còn lại 120
III.3 Xã Đắk N’Đrót      
1 Quốc lộ 14 Giáp ranh xã Đức Mạnh Giáp xã Đắk R’la 150
2 Đường 304 Quốc lộ 14 Cầu suối Đăk Gôn 1 (đầu buôn Đắk Me) 100
Cầu suối Đắk Gôn I Ngã ba UBND Đắk N’Đrót 100
Ngã ba UBND xã mới Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2) 120
Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2) Hết đập nước  Bon Đắk Rla 120
Ngã ba UBND xã mới Cuối dốc tấm tôn 100
Cuối dốc Tấm Tôn Ngã ba nhà ông Phí văn Tính 140
Ngã ba nhà ông Phí văn Tính Nhà ông Hoàng Văn Phúc 140
Nhà ông Hoàng Văn Phúc Ngã 6 thôn 4 140
Ngã 6 thôn 4 Ngã ba nhà ông Xuân Phương 110
Ngã ba nhà ông Xuân Phương Cầu gỗ 100
Cầu gỗ Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn2) 150
3 Đường vào buôn Đắk R’La Cầu Suối Đắk Gon II Ngã ba buôn Đắk R’la 120
4 Đường thôn 1 Km0 (QL14) Km0 + 200 120
5 Đường Đắk N’DRót – Đồn 755 Trường Hoàng Hoa Thám Cầu cọp 90
6 Đường vào khu dân cư 23 hộ Ngã 3 nhà ông Phí Văn Tính Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) 100
7 Đường thôn 5 đi thôn 6 Ngã 3 nhà bà Đinh Thị Huệ Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) 100
8 Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 Ngã 6 thôn 4 Ngã 3 làng đạo thôn 6 (nhựa) 100
9 Các khu dân cư còn lại 80
III.4 Xã Đắk Lao      
1 Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) Giáp Huyện đội Đắk Mil Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9) 1,600
Ngã ba thôn 4 (công ty 2-9) Giáp ranh xã Đức Mạnh 1,200
2 Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) Giáp ranh thị trấn Cây xăng Anh Tuấn 700
Cây xăng Anh Tuấn Giáp ranh xã Thuận An 700
3 Quốc lộ 14C Giáp đường Trường Trần Phú đi QL14 C Hết  Lâm trường Đắk Mil (Công ty Đại Thành) 650
Lâm trường Đắk Mil Đập 6B 330
Đập 6B Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken 300
Trạm Biên phòng Đắk Ken Trạm Biên phòng Đắk Ken + 500 m 200
4 Đường liên xã Ngã ba trường tiểu học trần Phú Giáp QL 14C 470
Ngã ba trường tiểu học trần Phú Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh 350
Nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh Giáp thôn 5 Đắk Lao (bò vàng Dla) 280
Ngã ba QL14 (XN Giao thông cũ) Ngã ba thôn 1 Đắk Lao 400
Cây xăng Anh Tuấn Ngã 3 nhà bà Đoàn Thị Nam 250
QL14 Đập 470 250
5 Đường thôn 1 Giáp ranh TT. Đắk Mil (ngã 3 đường Lê Lợi – Đường Lý Thường Kiệt) Giáp ranh xã Đức Mạnh 220
6 Đường Thôn 2 Ngã 3 Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) Hết nhà Mẫu giáo thôn2 250
Nhà Mẫu giáo thôn2 Giáp xã Đức Mạnh 220
7 Đường Thôn 3 Nhà ông Vũ Vy Hết nhà ông Lê Minh 200
8 Đường vào thôn 4 Quốc lộ 14A Hết nhà ông Hợp 350
9 Đường thôn 4 Giáp ranh xã Đức Mạnh Hết nhà ông Trung 330
Nhà ông Trung Ngã 3 (nhà ông Lê Văn Đào) 230
10 Đường thôn 4 (Lô 2 sau Bến xe) Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn 4) Hết Cty Cà phê 2-9 300
11 Đường thôn 8, thôn 9 Ngã 4 nhà Ba Đôn Đường Quốc lộ 14C 220
12 Đường  thôn 8 Ngã 3 mẫu giáo thôn 8 Giáp Quốc lộ 14C (Công ty Đại Thành) 230
13 Đường Liên Thôn 10A-13 (Miếu cô) QL 14A Nhà máy Cao su 200
14 Đường Liên Thôn 10B -11A Nhà ông Trần Văn Soa (Thôn 10B) Hết nhà ông Nguyễn Hữu Quán (thôn 11A) 220
15 Đường thôn 11B Ngã 3 cây xăng Minh Tuấn ( thôn 11B) Giáp đường liên xã Đắk Lao- Thuận An 220
16 Đường thôn 7 Giáp ranh thị trấn (Đường Trần Phú) Ngã 4 nhà Ba Đôn 370
(Khu Chợ Đắk Mil) 360
Giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn 6) Đi qua nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn 230
18 Đường Thôn 12 Từ đập 40 (đường nhựa) Hết thôn 12 (đường nhựa) 150
19 Đường nội thôn Ngã 3 nhà ông Lộc Đường Trần Phú 120
Đường thôn 8, 9A Nhà ông Thanh 120
Nhà bà Hồng Nhà ông Anh 120
Quốc lộ 14 Thôn 10A, 10B 120
20 Đất khu dân cư còn lại của 17 thôn 120
21 Đường thôn 10A (Bổ sung) 100
22 Đường nội thôn 13 (Bổ sung) Nhà máy cao su Hết thôn 13 100
III.5 Xã Đức Minh      
2 Tuyến Tỉnh lộ 3 Giáp ranh thị trấn Trường Chu Văn An 470
Trường Chu Văn An Hết Nhà Thờ Vinh Đức 490
Nhà thờ Vinh Đức Đường vào Sân vận động Vinh Đức 460
Đường vào Sân vận động Vinh Đức Giáp Ranh xã Đắk Sắk 480
3 Tỉnh Lộ 2 Giáp xã Đức Mạnh Cầu trắng 540
Cầu trắng Giáp ranh giới xã Đắk Mol 440
4 Đường liên thôn Ngã 4 nhà thờ Vinh An Đầu cánh đồng Đắk Gô 440
Đầu cánh đồng Đắk Gô Giáp xã Thuận An 230
Đường nội bon Jun júh 100
Ngã 3 Jun Jhú (Cây xăng ông Đoài) Nhà thờ họ Thanh Lâm 270
Nhà thờ họ Thanh Lâm Cầu máy giấy 190
5 Đường liên xã Đức Minh – Đức Mạnh Tỉnh lộ 3 Đường đi Đức Lễ (giáp ranh giới xã Đức Mạnh) 200
6 Đường liên thôn Đức Đoài (trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại Cây xăng Đặng Văn Thư Mẫu giáo Phong Lan đến tiếp giáp đường ra nghĩa trang xã đoài 200
7 Đường liên thôn Mỹ Yên, Mỹ Hòa (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại) Nhà ông Nguyễn Thanh Bảo Cổng trường Mầm non tư thục Tuổi Thơ 230
8 Đường liên thôn Mỹ Yên, Kẻ Động (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại) Nhà ông Đồng Hết ngã ba ông Thi 180
9 Đường liên thôn Vinh Đức, Xuân Phong (Trừ tiếp giáp tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại) Mẫu giáo Vinh Đức Nghĩa trang Vinh Đức đi ra trường tiểu học Bùi Thị Xuân – nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (tỉnh lộ 683) 230
10 Đường liên thôn Xuân Trang – Thanh Lâm Từ nhà ông Phan Minh Châu (Xuân Trang) Đến giáp đường từ ngã cây xăng ông Đoài đến nhà thờ Thanh Lâm 210
11 Đường liên thôn Thanh Lâm – Xuân Sơn Ngã ba nhà ông Luật thôn Thanh Lâm Đến hết Văn phòng HTX NN Đức Minh 190
12 Đường liên thôn Kẻ Đọng ( trừ tiếp giáp Tỉnh lộ 683 tính theo hệ số còn lại) Nhà ông Hằng ( Tỉnh lộ 3) Chợ Đức Minh 250
Nhà Ông Tớn (Cây xăng Hoàng Diệu)  Tỉnh lộ 3 Chợ Đức Minh 250
Chợ Đức Minh Hết Hội trường thôn Kẻ Đọng 170
13 Các đường nhánh đấu nối với tỉnh lộ 682 và 683 Km0  Tỉnh lộ 682, Tỉnh lộ 683 Km0 + 200 150
14 Đất khu dân cư còn lại 100
III.6 Xã Long Sơn      
1 Đường tỉnh lộ 3 Giáp xã Đắk Sắk Cầu suối 2 110
Cầu suối 2 Giáp ranh huyện KrôngNô 120
2 Đường thôn Nam Sơn Tỉnh lộ 3 Hết thôn Nam sơn 90
3 Các khu dân cư còn lại 80
III.7 Xã Đắk Sắk      
1 Tỉnh lộ 682 Ngã 3 Thọ Hoàng Cầu trắng 450
Cầu trắng Giáp ranh xã Đắk Mol 350
2 Đường tỉnh lộ 683 Từ ngã 4 giáp Tỉnh lộ 682 Hết Ngân Hàng NN&PTNT 400
Ngân Hàng NN&PTNT Hết Trường Lê Hồng Phong 350
Trường Lê Hồng Phong Đường Vào E29 300
Đường vào E29 Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) 250
Trụ sở Lâm trường Thanh Niên(cũ) Giáp ranh xã Long Sơn 200
3 Đường nội xã Giáp ranh xã Đức Mạnh Ngã 3 đầu thôn 1 200
Ngã 3 đầu thôn 1 Hết Trạm Điện T15 200
Trạm Điện T15 Hết trường Lê Hồng Phong 180
Trạm Điện T15 Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) 150
4 Đường 3/2 Tỉnh lộ 683 Đường sân bay (cũ) 150
5 Đường liên xã Đắk Sắk – Đức Mạnh Tỉnh lộ 682 Ngã 3 đầu thôn Thổ Hoàng 1 200
6 Đường liên thôn Đầu sân bay (liên thôn 1 – 2) Cuối thôn 2 (Đường song song với đường sân bay) 180
Tỉnh lộ 683 Phân hiệu (trường Nguyễn Văn Bé) 150
Phân hiệu (trường Nguyễn Văn Bé) Cầu Ông Quý 150
Tỉnh Lộ 682 Ngã 3 giáp Đắk Mol 120
Ngã 3 xã Đắk Mol Đến hết thôn Xuân Bình 150
7 Các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m 150
8 Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 2 Tỉnh lộ 3vào sâu 200m 150
9 Các khu dân cư còn lại 90
III.8 Xã Đắk Gằn      
1 Quốc lộ 14 Giáp ranh huyện Cư Jút Hết dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) 150
Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) Ngã 3 trạm Y tế 170
Ngã 3 trạm Y tế Hết trường Hoàng Văn Thụ 200
Trường Hoàng Văn Thụ Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh 190
Nhà ông Hồ Ngọc Minh Giáp ranh giới xã Đắk R’la -200 m 170
Giáp ranh giới xã Đăk R’la -200 m Giáp ranh giới xã Đắk R’la 170
2 Đường nội bon Đắk Láp Nhà ông Phan Minh Cảnh Hết nhà ông Y Ten 100
Nhà ông Phạm Văn Mãi Hết nhà ông Võ Tá Lộc 90
Nhà ông Nguyễn Duy Biên Hết nhà ông Y Eng 90
Các đường ngang của bon Đắk Láp 90
3 Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn Trường mẫu giáo Hoa Pơ Lang Hết Nhà ông Nguyễn Xuân Quang 100
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon Hết nhà ông Mai Thái 90
Trạm Y tế Hết nhà ông Y Sắt 90
4 Đường ngang 3 bon 150
5 Đường cấp phối thôn Trung Hòa – Sơn Thượng – Sơn Trung 110
6 Đất ở các đường đấu nối với QL 14 Km0 (QL14) Km0+300m 100
7 Đất ở các đường đã trải nhựa 100
8 Đất ở các khu dân cư còn lại 80
III.9 Xã thuận An      
1 Quốc lộ 14 Giáp xã Đăk Lao Ngã ba đường vào CTy cà phê Thuận An 380
Ngã ba đường vào Công Ty cà phê Thuận An Ngã ba đường vào đồi chim 450
Ngã ba đường vào đồi chim Hết khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) 300
Khu dân cư Thôn Thuận Nam (Giáp cao su) Hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song) 150
2 Đường từ QL14 đi bon Sa Pa QL14 (chợ xã Thuận An) Đập nhỏ 110
Đập nhỏ Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) 100
3 Đường từ QL14 đi Công ty Cà phê Thuận An QL 14 Ngã 3 hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà 160
Ngã 3 giáp nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà Giáp đường Đông Nam 130
Ngã 3 Đường Đông Nam Giáp ranh thị trấn Đăk Mil 350
Ngã ba đường Đông Nam Đập núi lửa 100
Đập núi lửa Giáp Quốc lộ 14 100
4 Đường đi trạm Đắk Per Ngã ba QL14 (nghĩa địa) Ngã ba Đồng Đế 100
Ngã ba Đồng Đế Trạm Đắk Per (cũ) 100
5 Đường nội thôn Thuận Bắc Quốc lộ 14 Đập nước của thôn 100
6 Đường Đắk Lao – Thuận An Ngã ba QL 14 Đập đội 2, Thuận Hoà 150
Đập đội 2 (Thuận Hoà) Giáp đường vành đai Đông Nam (Thuận Sơn) 150
7 Đường nội thôn Thuận Hoà Ngã ba giáp ranh vành đai Đông Nam Giáp ranh Thôn 11B xã Đắk Lao
9 Đường liên thôn Đức An – Đức Hoà Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn 120
10 Đường liên thôn Thuận Hạnh – Đức An 1 Ngã ba nhà thờ Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã) 120
11 Đường liên thôn Thuận Hạnh – Đức An 2 Ngã 3 nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) Ngã 3 nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) 120
12 Đường đi Đồi Chim Ngã ba QL 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) Đập Đắk Pơ 120
13 Đất ở các khu dân cư còn lại 90
IV Huyện Tuy Đức  
IV.1 Xã Quảng Tân  
1 Tỉnh lộ 1 – Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức Cộng 200m
Tà luy dương 250
Tà luy âm 200
– Cộng 200m Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6)
Tà luy dương 250
Tà luy âm 200
– Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) Hết trường cấp I Phan Bội Châu
Tà luy dương 300
Tà luy âm 220
Hết trường cấp I Phan Bội Châu Ngã 3 nhà ông Hà Xuân
Tà luy dương 180
Tà luy âm 150
Ngã 3 nhà ông Hà Xuân Hết đất nhà bà Thuật
Tà luy dương 250
Tà luy âm 180
Giáp đất nhà bà Thuật Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m 300
Ngã 3 cây xăng Ngọc My +200m Hết đất nhà ông Huy 200
Giáp đất nhà ông Huy Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih)
Tà luy dương 200
Tà luy âm 150
2 Đường liên xã Km 0 (ngã 3 trường 6) Giáp đất nhà ông Thuận 300
Giáp đất nhà ông Thuận Hết đất trung tâm trường 6 200
Khu trung tâm trường 6 Cống nước nhà bà Hường 150
Cống nước nhà bà Hường Hết đất nhà ông bảy Dỉnh 120
Giáp đất nhà ông bảy Dỉnh Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi 100
Km0 (ngã 3 cây xăng Ngọc My) Đến hết trường TH Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng 150
Giáp đất nhà Loan Hùng Cầu Đắk R’Tih 100
Khu trung tâm xã mới Khu trung tâm xã mới + 2km 200
Khu trung tâm xã mới Giáp xã Đắk R’tíh 150
Khu trung tâm xã mới Giáp xã Đắk Wer 200
3 Các tuyến đường trong các thôn, bon Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A 90
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng 90
Các tuyến đường thuộc bon Budrông B 90
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra 90
Các tuyến đường thuộc bon Phum 90
Các tuyến đường thuộc bon  Bu Ndong A 90
Các tuyến đường thuộc thôn 1 90
Các tuyến đường thuộc thôn 3 90
Các tuyến đường thuộc thôn 4 90
Các tuyến đường thuộc thôn 7 90
Các tuyến đường thuộc thôn 8 90
Các tuyến đường thuộc thôn 9 90
Các tuyến đường thuộc thôn 10 90
Các tuyến đường thuộc thôn 11 90
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng 90
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’tăng 90
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê 90
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Snon 90
Tuyến đường trung tâm thôn Đắk Krung 90
IV.2 Xã Đắk R’tíh  
1 Tỉnh lộ 1 Giáp xã Quảng Tân Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm 120
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm Ngã 3 hồ Doãn Văn 200
Ngã 3 hồ Doãn Văn Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp 140
Giáp đất ông Phạm Hùng Hiệp Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn 120
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhàn Giáp xã Quảng Tâm 170
2 Đường liên xã Ngã 3 giáp Tỉnh lộ 1 Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Trần Văn Chương) 100
Ngã 3 đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền 120
Đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K’Ré) 80
Ngã 3 (đường liên xã đi nhà ông Điểu K’Ré) Hết đất nhà ông Điểu An 100
Giáp đất nhà ông Điểu An Giáp Trạm Y tế mới của xã 120
Trạm Y tế mới của xã Hết đất nhà ông Lê Văn Nhân 200
Đất nhà ông Lê Văn Nhân Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) 120
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà máy Cao su) 100
Ngã 3 đi thôn 6 (nhà ông Phạm Anh Xinh) Giáp đất ông Điểu Phi Á  (ngã 3 Tỉnh lộ 1) 80
Ngã 3 trung tâm xã Cầu Đắk R’Tih (thôn 4) 200
Cầu Đắk R’Tih (thôn 4) Giáp xã Quảng Tân 110
Ngã 3 thôn 4 Đập Đắk Liêng 120
3 Đường vào Trung tâm xã Tỉnh lộ 1 (giáp nhà máy đá) Ngã 3 thôn 4 (đối diện nhà Võ Thị Tuyết) 100
4 Đường liên thôn Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) Giáp khu B trường 5 (Trường 1) 100
5 Các đường liên thôn còn lại 80
6 Đất ở của các khu dân cư còn lại 60
IV.3 Xã Đắk Ngo  
1 Đường Trung đoàn 720 Cầu Đăk R’lấp Ngã 3 cầu Đắk Ké 80
Ngã 3 cầu Đắk Ké Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo 90
Ngã 3 720 đi NT cà phê Đắk Ngo Cầu đội 3 – E 720 100
Cầu đội 3 – E 720 Ngã 3 đội 8 – E 720 90
Ngã 3 đội 8 – E 720 Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đắk Nhau) 80
Trạm liên ngành (ngã 3 đi Đăk Nhau) Đến nhà ông Hiếu 130
Nhà ông Hiếu Hết Đồn Công an 130
Hết Đồn Công an Hết đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín 130
Giáp đất Trụ sở 2 Công ty Lâm nghiệp Quảng Tín Giáp xã Quảng Tâm 80
2 Đường từ cầu Đắk Nguyên đến 3 bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) Cầu Đắk Nguyên Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) 80
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) Cầu Đắk Ngo 120
Cầu Đăk Ngo Cầu Đắk Loan 110
Cầu Đăk Loan Ngã 3 bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) 90
3 Đường 719 Ngã 3 đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) Ngã 4 (giáp nhà ông Thắng Sen) 80
4 Đường Philte Ngã 3 Philte (giáp nhà ông Sự) Hết đất nhà ông Điểu Pách 70
5 Đường thôn 7 Ngã 3 (giao với đường Philte) Cầu Đắk R’lấp 70
Ngã 3 (giáp nhà ông Tung Danh) Ngã 3 gần nhà ông Rộng 80
6 Đường vào đội 1 E-720 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 1 (1 km) 70
7 Đường vào đội 4 E-720 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 4 E 720 (xóm người Mông) 70
8 Đường vào đội 6 E-721 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 6 E720 1 km 70
9 Đường vào đội 8 E-721 Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào đội 8 E 720 (đến trường học) 70
10 Đường vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) Ngã 3 giao đường chính trung đoàn 720 Đi vào điểm dân cư số 1 (ĐB Mông) 70
11 Đất ở của các các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 50
12 Các đường liên thôn còn lại 60
13 Đất ở của các khu dân cư còn lại 50
IV.4 Xã Quảng Tâm  
1 Tỉnh lộ 1 Giáp xã Đăk R’Tih (Nga ba PhiA) Giáp đất nhà ông Điểu Lơm 120
Nhà ông Điểu Lơm Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng 100
Ngã 3 đi thôn Tày, Nùng Giáp đất xưởng cưa 120
Đất xưởng cưa Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) 170
Ngã 3 vào bãi 2: (-150m) Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) 250
Ngã 3 vào bãi 2: (+150m) Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100 m) 190
Ngã 3 Trung đoàn 726 (-100m) Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) 200
Ngã 3 Trung đoàn 726 (+100m) Hết đất nhà ông Cường 250
Giáp đất nhà ông Cường Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi
Tà luy dương 230
Tà luy âm 210
Ngã 3 đường vào trường Tiểu học Lê Lợi Hết đất Hạt quản lý đường bộ
Tà luy dương 250
Tà luy âm 200
Giáp đất Hạt quản lý đường bộ Giáp xã Đắk Búk So 300
2 Đường liên xã Km 0 (Ngã 3 bãi 2) Km 0+200m (Đường đi Đắk Ngo) 160
Km 0+200m (Đường đi xã Đắk Ngo) Ngã 3 thác Đắk Glung 120
Ngã 3 thác Đắk Glung Ngã 3 thác Đắk Glung + 1Km 100
Ngã 3 thác Đăk Glung + 1Km Giáp xã Đắk Ngo 80
Ngã 3 Trung đoàn 726 Cầu mới (Đập đội 2) 120
Cầu mới (Đập đội 2) Hết mỏ đá 90
Giáp Mỏ đá Giáp xã Quảng Trực 70
3 Khu dân cư chợ nông sản Tất cả các trục đường 250
4 Tỉnh lộ 1 đi Thôn 5 100
5 Các đường liên thôn còn lại 60
6 Đất ở của các khu dân cư còn lại 50
IV.5 Xã Đắk Búk So  
1 Tỉnh lộ 1 – Giáp xã Quảng Tâm Hết đất nhà ông Đảm
Tà luy dương 240
Tà luy âm 180
– Giáp đất nhà ông Đảm Hết đất bà Hậu
Tà luy dương 220
Tà luy âm 200
– Giáp đất bà Hậu Giáp đất Trung tâm Cao su
Tà luy dương 530
Tà luy âm 450
– Đất trung tâm cao su Hết đất nhà ông Trung 280
– Giáp đất nhà ông Trung Hết đất nhà ông Chính
Tà luy dương 230
Tà luy âm 170
– Giáp đất nhà ông Chính Giáp huyện Đắk Song
Tà luy dương 180
Tà luy âm 140
2 Quốc lộ 14C – Ngã 3 đồn 9 Ngã 3 cây he 90
– Ngã 3 tỉnh lộ 6 Ngã 3 đường vào Trung tâm hành chính huyện
Tà luy dương 90
Tà luy âm 100
Giáp huyện Đắk Song
Tà luy dương 110
Tà luy âm 100
3 Tỉnh lộ 6 – Ngã 3 tỉnh lộ 1 (Nhà ông Cúc) Cống nước nhà ông Tú
Tà luy dương 460
Tà luy âm 400
– Cống nước nhà ông Tú Hết đất nhà ông Quyền
Tà luy dương 400
Tà luy âm 280
– Giáp đất nhà ông Quyền Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Tà luy dương 280
Tà luy âm 220
– Giáp đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Tà luy dương 170
Tà luy âm 120
– Giáp đất nhà ông Điểu Tỉnh Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (Thôn 8)
Tà luy dương 150
Tà luy âm 130
– Hết đất nhà ông Hà Niệm Long Nhà ông Long thôn 6
Tà luy dương 200
Tà luy âm 160
– Nhà ông Long thôn 6 Giáp xã Đắk N’Drung 120
4 Đường liên xã – Ngã 3 cửa hàng miền núi Ngã 3 đường vào thôn 1 350
Ngã 3 đường vào thôn 1 Hết đất ông Trìu
Tà luy dương 220
Tà luy âm 200
Nhà ông Trìu Đập Đăk Blung
Tà luy dương 170
Tà luy âm 140
Đập Đắk Blung Giáp xã Quảng Trực 100
5 Đường vòng quanh sân bay Ngã 3 TLộ 1 (Nhà Nguyên Thương) Ngã 3 TLộ 1 (trước nhà ông Đảm) 120
6 Đường nối tỉnh lộ 1 vào khu trung tâm hành chính Ngã 3 TLộ 1 (Nhà ông Cẩm) Đầu khu QH dân cư điểm 11 240
Đầu khu QH dân cư điểm 11 Giáp đất nhà ông Phong
Tà luy dương 170
Tà luy âm 140
Giáp đất nhà ông Phong Hết đất nhà ông Cường 180
Đất nhà ông Cường Giáp ngã 3 QL 14 C 180
Từ ngã 3  Bảo hiểm xã hội huyện Đập Đắk Búk So 180
7 Đường đi bệnh viện Ngã 3 QL 14C (UBND xã) Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ 180
Đài tưởng niệm Liệt sĩ Giáp đất bệnh viện huyện 150
Đất bệnh viện huyện Ngã 3 QL14C (Trường TH La Văn Cầu) 180
8 Đường liên thôn Ngã 3 Thác Đắk Búk So Hết đất nhà ông Nhậm
Tà luy dương 150
Tà luy âm 120
Đất nhà ông Nhậm Cống nước nhà ông Hưởng 80
Cống nước nhà ông Hưởng Giáp Đắk Song 100
Đất nhà ông Khôi Hết đất nhà ông Mãi (Thôn 5) 130
Nhà ông Khảm Hết nhà ông Điểu Tích 150
Ngã 3 UBND xã Hết đất nhà bà Oanh 120
9 Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 90
10 Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N’Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 80
IV.6 Xã Quảng Trực  
1 Quốc lộ 14 C Ngã 3 cây He Ngã 3 đường vào Công ty LN Nam Tây Nguyên 80
Ngã 3 đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 130
Ngã 3 đường vào xóm đạo Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú 110
Ngã 3 đường vào xưởng bà Phú Trạm cửa khẩu Bu Prăng 100
Ngã 3 Lộc Ninh Ngã 4 nhà Điểu Kran 100
Ngã 4 nhà Điểu Kran Giáp Bình Phước 100
Ngã 3 Quốc lộ 14C mới Cầu bon Bu Gia 90
Cầu bon Bu Gia Giáp xã Quảng Tâm 80
Ngã 3 trạm xá trung đoàn 726 Ngã 3 đường vào xóm đạo (bưu điện) 170
2 Đường liên xã Ngã 3 nhà ông Đỗ Ngọc Tâm Hết đất nhà ông Điểu Lý 80
Hết đất nhà ông Điểu Lý hết đất Công ty Việt Bul 70
hết đất Công ty Việt Bul Giáp Đắk Buk So 80
3 Đường Liên Bon Đất nhà ông Trường Nhà ông Chiên (giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới) 60
Trạm xá trung đoàn Ngã 3 nhà ông Điểu Lý 60
Ngã 3 bon Bu Dăr (cây Xăng) Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát 170
Ngã 3 đường đi Xóm đạo Ngã 3 Bưu điện 90
Ngã 3 nhà ông Chiến Ngã 3 Trung đoàn726 150
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) 90
Ngã 3 nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) giáp Quốc lộ 14C mới 90
4 Đường vào đồn 10 Ngã 3 nhà bàn Ngân Hết đồn 10 80
5 Đường vào Đắk Huýt Ngã 3 đi vào cánh đồng 2 Nhà ông Điểu Đê 80
Nhà ông Điểu Đê Nhà ông Điểu Trum 100
Nhà ông Điểu Trum Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh 80
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh Giáp ngã 3 quốc lộ 14C mới 70
6 Đường nội bon Ngã 3 nhà ông Trịnh giáp Quốc lộ 14C mới 50
ngã 3 nhà ông Điểu Khơn Ngã 3 nhà bà Phi Úc 60
Ngã 3 nhà ông Khoa Suối Đắk Ken 50
Ngã 3 nhà ông Điểu Lé BQL rừng PH Thác Mơ 50
Ngã 3 nhà ông Hợp Ngã 3 nhà ông Phê 50
Ngã 3 nhà ông Khá Đập Đắk Huýt 1 50
Các tuyến đường nội bon Bu Lum 50
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt 50
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 50
V Huyện Đắk G’Long    
V.1 Xã Quảng Khê  
1 Đường QL 28
1.1 Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) về hướng TX Gia Nghĩa Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 – Trạm Y tế xã Quảng Khê 750
1.2 Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 – Trạm Y tế xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bon Phi Mur 550
1.3 Ngã ba đường vào Bon Phi Mur Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét 450
1.4 Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét Km 0 + 200 mét 200
1.5 Km 0 + 200 mét Giáp ranh xã Đắk Nia 150
1.6 Km 0 Ngã 5 Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê Ngã ba trục đường số 8 800
1.7 Ngã ba trục đường số 8 Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện 750
1.8 Ngã ba QL 28 đường vào khu nhà công vụ huyện Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 – đường vào thôn 7) 700
1.9 Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 – đường vào thôn 7) Km 0 + 100 mét 500
1.10 Km 0 + 100 mét Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðắk P’Lao 350
1.11 Ngã 3 đường vào TÐC xã Ðắk P’Lao Suối cây Lim 240
1.12 Suối cây Lim Ngã ba Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0 – 400 mét) 150
1.13 Ngã 3 Thuỷ điện Đồng Nai 3 (Km 0) Hướng về 2 phía 400 mét 240
1.14 Km 0 + 400 mét Giáp ranh xã Đắk Som 150
2 Đường đi Thôn 1
2.1 Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) Km 0 + 100 mét 550
2.2 Km 0 + 100 mét Ngã 3 giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét) 400
3 Đường số 2 (đường 45 mét, trọn đường)
Ngã ba QL 28 đường vào khu  nhà công vụ huyện Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8 500
4 Đường số 8 (đường 33 mét, trọn đường)
Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8 Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2 500
5 Đường đi vào Thôn 7 (vào Bến xe)
5.1 Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) Km 0 + 500 mét 450
5.2 Km 0 + 500 mét Km 1 280
6 Đường vào Đập Nao Kon Đơi
6.1 Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0) Km 0 + 100 mét 300
6.2 Km 0 + 100 mét Hết Đập tràn Nao Kon Đơi 220
7 Đường vào Trường PTCS Nguyễn Du
Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) Hết đường rải nhựa (Hết Trường PTCS Nguyễn Du) 450
8 Đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4
8.1 Ngã ba đường vào Thuỷ điện Đồng Nai 4 – Trạm Y tế xã Quảng Khê Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) 400
8.2 Km 0 Km 1 280
8.3 Km 1 Công trình Thuỷ điện Đồng Nai 4 220
9 Đường vào Bệnh viện huyện
9.1 Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện Bệnh viện huyện 240
9.2 Bệnh viện huyện Ngã ba đường 135 180
10 Đường vào Thôn 4
10.1 Km 0 (Ngã 5 Lâm trường Quảng Khê) Km 0 + 200 mét 280
10.2 Km 0 + 200 m Hết đường 240
11 Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao
11.1 Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) Km 0 + 300 mét 300
11.2 Km 0 + 300 mét Bon Cây xoài 200
11.3 Bon Cây xoài Giáp ranh xã Đắk Plao 150
12 Khu định cư công nhân viên chức
12.1 Đường D1 (Đường vào thuỷ điện Đồng Nai 4) Bên phải đường hướng đi thuỷ điện Đông nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét Trọn đường 350
12.2 Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) Trọn đường 220
12.3 Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) Trọn đường 220
12.4 Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) Trọn đường 220
12.5 Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) Trọn đường 250
12.6 Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) Trọn đường 240
12.7 Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) Trọn đường 200
12.8 Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) Trọn đường 260
12.9 Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) Trọn đường 240
13 Khu tái định cư B
13.1 Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) Trọn đường 250
13.2 Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) Trọn đường 250
13.3 Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) Trọn đường 250
13.4 Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) Trọn đường 240
13.5 Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) Trọn đường 220
13.6 Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) Trọn đường 240
14 Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét 240
15 Đất ở các đường liên Thôn cấp phối  >= 3,5 m 170
16 Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối  >= 3,5 m 120
17 Các tuyến đường bê tông ở các thôn 180
18 Đất ở các khu dân cư còn lại 80
V.2 Xã Quảng Sơn  
1 Tỉnh lộ 4
1.1 Giáp ranh xã Đắk Ha Đỉnh dốc 27 170
1.2 Đỉnh dốc 27 Đỉnh dốc 27 + 100 mét 240
1.3 Đỉnh dốc 27 + 100 mét Cột mốc 31 TL. 4 300
1.4 Cột mốc 31 TL. 4 Cột mốc 31 TL. 4 + 100 mét 350
1.5 Cột mốc 31 TL. 4 + 100 mét Cột mốc 31 TL. 4 + 200 mét 410
1.6 Cột mốc 31 TL. 4 + 200 mét Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) 470
1.7 Ngã ba đường vào Thôn 2 (Km 0) Km 0 + 100 mét 540
1.8 Km 0 + 100 mét Km 0 + 200 mét 580
1.9 Km 0 + 200 mét Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng 630
1.1 Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m 590
1.11 Km 1 Km 1 + 100 mét 470
1.12 Km 1 + 100 mét Km 1 + 200 mét 240
1.13 Km 1 + 200 mét Giáp ranh huyện Krông Nô 170
2 Ðường đi thôn 2
2.1 Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) 580
2.2 Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0) Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa 470
2.3 Ngã ba đường cấp phối vào Thôn 2 Ngã tư Bưu điện xã 450
2.4 Ngã tư Bưu điện xã đến Ngã tư đường đi xã Ðắk R’măng (đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) 580
2.5 Ngã tư Bưu điện xã Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) 410
2.6 Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) Ngã ba đường sau UBND xã và C.Ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 620
2.7 Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng 600
3 Đường đi thôn 3A
3.1 Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng (Km0) (Đồn Công an Quảng Sơn) Km 0 + 150 mét 590
3.2 Km 0 + 150 mét Km 0 + 250 mét 450
3.3 Km 0 + 250 mét Ngã ba giáp đường TL.4 300
3.4 Ngã ba (Quán cà phê Thư  Giãn) Ngã ba giáp đường TL.4 300
4 Đường đi xã Đắk Rmăng
4.1 Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng Ngã ba đường vào Thôn 1A 660
4.2 Ngã ba đường vào Thôn 1A Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1 C) 510
4.3 Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1 C) Đường vào Thôn 1C 330
4.4 Đường vào Thôn 1C Xưởng đũa cũ 280
4.5 Xưởng đũa cũ Xưởng đũa cũ + 100 mét (Hướng về Đắk Rmăng) 180
4.6 Xưởng đũa cũ + 100 mét (Hướng về Đăk Rmăng) Giáp ranh xã Đắk Rmăng 120
5 Đất ở các đường rải nhựa liên thôn 280
6 Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) 120
7 Đất ở các khu vực còn lại khác 100
V.3 Xã Quảng Hòa  
1 Đường rải nhựa trung tâm xã
1.1 Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét 250
1.2 Km 0 + 500 mét (Về hướng tỉnh Lâm Đồng) Ngã ba đường đi Đắk Ting 200
1.3 Ngã ba đường đi Đắk Ting Hết đường rải nhựa 120
1.4 Km 0 + 500 mét (Về hướng xã Quảng Sơn) Ngã ba đường vào Thôn 6 150
1.5 Ngã ba đường vào Thôn 6 Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 mét 180
1.6 Ngã ba đường vào Thôn 6 + 200 mét Giáp ranh xã Quảng Sơn 80
2 Đường cấp phối >= 3.5 mét 60
3 Đất ở các khu vực còn lại khác 50
V.4 Xã Đắk Ha  
1 Tỉnh lộ 4
1.1 Cột mốc số 067 TL. 4 (Giáp ranh Thị xã) Cột mốc số 9 TL. 4 300
1.2 Cột mốc số 9 TL. 4 Ngã ba đường vào trạm Y tế xã 200
1.3 Ngã ba đường vào trạm Y tế xã Cột mốc số 16 TL. 4 (Bờ hồ) 250
1.4 Cột mốc số 16 TL4 (Bờ hồ) Ngã ba đường rải nhựa 135 600
1.5 Ngã ba đường rải nhựa 135 Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) 400
1.6 Ngã ba đường vào bãi đá (Km 0) Km 0 + 800 mét (Hướng về phía Quảng Sơn) 250
1.7 Km 0 + 800 mét (Hướng về phía Quảng Sơn) Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) 200
1.8 Km 1 (Hướng về phía Quảng Sơn) Giáp ranh xã Quảng Sơn 150
2 Đất ở các đường liên Thôn, Bon, Buôn đã rải nhựa 200
3 Đất ở các đường liên Thôn, Bon, Buôn cấp phối >=3,5 mét) 100
4 Đất ở các đường liên Thôn, Bon, Buôn không cấp phối >=3,5 mét) 80
5 Đất ở các khu vực còn lại khác 50
V.5 Xã Đắk R’Măng  
1 Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét 120
2 Đường đi thôn 3
2.1 Ngã 3 đi Quảng Sơn (km 0) km 0 +500 m 100
2.2 km 0 +500 m Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) 70
3 Ngã 3 đèo Đắk R’măng về 3 phía 500 m 70
4 Đường nội thôn 70
4.1 Đường UBND xã +500 m (phía đông) vào trong 1 km 70
4.2 Đường vào thôn 1 Hết đường nhựa (800 m) 70
5 Đất ở các khu vực còn lại 50
V.6 Xã Đắk Som  
1 Đường QL 28
1.1 Km 0 (Cổng trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) 400
1.2 Km 0 + 500 m (hướng đi lòng hồ thuỷ điện Đồng Nai 3) Đường vào Bon B’nơr 300
1.3 Đường vào Bon B’nơr Hết đường có rải nhựa QL 28 250
1.4 Hết đường có rải nhựa QL 28 Hết đường có rải nhựa QL 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som 150
1.5 Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) Ngã ba đường vào Bon B’Sréa 250
1.6 Ngã ba đường vào Bon B’Sréa Ngã ba đường đi Đắk Nang 200
1.7 Ngã ba đường đi Đắk Nang Giáp ranh xã Quảng Khê 150
2 Đường vào Bon B’nơr Ngã ba QL 28 đi vào thôn 5 Hết đường rải nhựa 150
3 Đường vào Bon B`Sréa
3.1 Ngã ba QL 28 đi Bon B`Sréa (đầu Bon) Chân Đập Bon B’Sréa 200
3.2 Chân Đập Bon B’Sréa Ngã ba QL 28 đi Bon B`Sréa (cuối Bon) 100
4 Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang 150
5 Khu dân cư thôn 2,3 Đắk Nang 100
6 Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại 100
7 Đất ở các đường liên Thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m 80
8 Đất ở các khu vực còn lại khác 50
V.7 Xã Đắk Plao 0
1 Ðường vào TÐC xã Ðắk Plao 0
1.1 Giáp ranh xã Quảng Khê Hết đường T10 150
1.2 Các trục đường từ T1 đến T10 (Trọn đường) 100
2 Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m 70
3 Đất ở các khu vực còn lại khác 50
VI Huyện Đắk Song  
VI.1 Xã Nam Bình  
1 Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) 300
Ngã 3 Đức An (Trạm y tế mới) Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) 280
Hết trường mẫu giáo Hoa Sen (Trạm y tế cũ) Cây Xăng Đình Diệm 500
Cây xăng Đình Diệm Hết trụ sở đoàn 505 800
Hết trụ sở đoàn 505 Giáp ranh giới thị trấn Đức An 500
2 Đường tỉnh lộ 2 Km 0 QL 14 (ngã 3 rừng lạnh) Km 0+ 300 m 300
Km 0+ 300 m Ranh giới xã Đắk Hoà 200
3 Quốc lộ 14 C Ngã 3 Đức An QL14C QL14C Km0+250m 300
QL14C Km0+250m Cầu Thuận Hà 230
4 Đường liên xã Ngã 3 đường nhà ông Tài  Hết cây xăng Văn Diệp 500
 Hết cây xăng Văn Diệp Hết ranh giới xã Nam Bình 300
Ngã 3 đi thôn 6 (Nhà ông Việt) Ranh giới Thị trấn Đức An 100
Trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm y tế cũ) Cộng thêm 200 m 300
Cộng thêm 200 m Đường đi thôn 6 80
5 Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 250
6 Đất ở các khu dân cư còn lại 80
VI.2 Xã Thuận Hà  
1 Đường Quốc lộ 14C Ranh giới xã Nam Bình Cầu Đầm Giỏ 150
Cầu Đầm Giỏ Trường Vừa A Dính 200
Trường Vừa A Dính Ranh giới bản Đắk Thốt 200
Trường Vừa A Dính Giáp bản Đầm Giỏ 150
Trường Vừa A Dính Trạm y tế + 200 m 230
Trường Vừa A Dính Ranh giới xã Đắk Búk So 150
2 Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 4, 5, 6, 7 và thôn 8 100
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 50
VI.3 Xã Nâm N’Jang  
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thị trấn Đức An Ranh giới thị trấn Đức An + 200 m 200
Ranh giới thị trấn Đức An +200 m Cầu 20 + 100 m 200
Cầu 20 + 100 m Ngã 4 cầu 20 +100m 300
Ngã 4 cầu 20 +100m Giáp ranh giới xã Trường Xuân 250
2 Đường vào thủy điện km 0 Ngã 3 vào thủy điện km0 ngã 3 vào thủy điện +500m 200
3 Đường tỉnh lộ 6 Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi 200
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi UBND xã 300
UBND xã Chùa Hoa Quang 400
Chùa Hoa Quang Hết trường mẫu giáo thôn 1 250
Hết trường mẫu giáo thôn 1 Ngã 3 thôn 8 350
Ngã 3 thôn 8 Đập nước (ranh giới xã Đắk N’Drung) 170
Quốc lộ 14 (ngã 4 cầu 20) Lâm trường Đắk N’Tao 250
Lâm trường Đắk N’Tao Trạm QLBVR (công ty lâm nghiệp Đắk N’Tao) 150
4 Đường liên xã Nâm N’Jang – Đắk N’Drung Ngã 3 tỉnh lộ 6 đi thôn 5 Giáp ranh giới xã Đắk N’Drung 220
5 Đường liên xã Tỉnh lộ 6 (cầu Thác) Thôn 7 100
6 Đường đi thôn 10 Ranh giới thị trấn Đức An Ranh giới xã Đắk N’Drung 200
7 Đường liên thôn Tỉnh lộ 6 (cổng văn hóa thôn 3) Hết nhà mẫu giáo thôn 3 100
8 Đất ở khu vực còn lại các thôn (15 thôn) 100
VI.4 Xã Thuận Hạnh  
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới xã Nam Bình Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân 250
Vườn ươm công ty lâm nghiệp Thuận Tân Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) 350
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) Ranh giới huyện Đắk Mil 200
2 Đường Quốc lộ 14C Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ) +200 m 280
Km 796 (ngã 3 đồn 8 cũ)+200m Ngã 3 Thuận Tân – Thuận Thành 250
Ngã 3 Thuận Tân – Thuận Thành Đường vào đồn 763 150
3 Đường vào UBND xã Ngã 3 Thuận Tân – Thuận Thành Ngã 3 cây xăng Thành Trọng 200
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng Hết đất ông Trần Văn Diễn 150
Ngã 3 cây xăng Thành Trọng Ngã 3 cây xăng Thành Trọng +500m hướng đi thôn Thuận Bắc 150
Ngã 3 Thuận Hưng về 3 hướng 150m 200
Ngã 3 Thuận Hưng +150m Ranh giới xã Thuận Hà 150
Ngã 3 Thuận Hưng +150m Ranh giới xã Nam Bình 150
Ngã 3 Thuận Tình Đường liên xã đi Thuận Hà+300m 150
Ngã 3 Thuận Tình Đi ngã 3 Thuận Hưng +100m 100
Ngã 3 Thuận Tình Đi Ngã 4 Thuận Nghĩa +100m 170
4 Đường liên thôn Ngã 4 Thuận Nghĩa Đường ngã 3 Thuận Tình 150
Ngã 4 Thuận Nghĩa đi Thuận Bình +400m 150
Ngã 4 Thuận Nghĩa Đi Thuận Trung +150m 150
5 Điểm dân cư Thuận Lợi Lô A 200
Lô B 150
Lô C 100
6 Đất ở ven trục đường chính khu dân cư thôn Thuận Nam 150
7 Đất ở ven trục đường chính các thôn 150
8 Đất ở khu dân cư còn lại 80
VI.5 Xã Trường Xuân  
1 Đường Quốc lộ 14 Ranh giới xã Nâm N’Jang Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7) 160
Ngã 3 đường vào mỏ đá Trường Xuân Ngã 3 đường vào thôn 4 330
Ngã 3 đường vào thôn 4 Ranh giới xã Quảng Thành – Gia Nghĩa – 200 m 200
Ranh giới xã Quảng Thành – Gia Nghĩa – 200 m Ranh giới xã Quảng Thành – Gia Nghĩa 200
2 Các đường liên thôn có tiếp giáp QL 14 QL 14 Vào sâu 300 m 130
QL 14 + 300 m Ngã 3 thôn 6 120
3 Từ ngã ba đường vào mỏ đá tới nhà ông Lê Xuân Thọ 100
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50
VI.6 Xã Đắk Mol  
1 Đường Tỉnh lộ 2 Giáp huyện Đăk Mil Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 220
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 Ranh giới xã Đắk Hoà 320
2 Đường liên thôn Ngã 3 tỉnh lộ 2 Hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 và giáp Đắk Sơn 2-Đắk Hoà 120
Nhà bà Thái thôn 4 Nhà ông Sơn thôn 4 150
Giáp ranh giới xã Đắk Hoà Hết thôn Hà Nam Ninh 100
3 Đường đi E29 Ngã 3 tỉnh lộ 2 Cầu Bon Jary 170
Cầu Bon Jary Cổng văn hóa thôn 1E 29 100
Đoạn đường còn lại 80
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50
5 Trường tiểu học Trần Bội Cơ Nhà Bà Huyền 100
6 Thôn Dắk Sơn 1 đến Đắk Mon 100
VI.7 Xã Đắk N’Drung  
1 Đường liên xã Đắk N’Drung – Nam Bình Ngã 3 tỉnh lộ 6 Hết trường Lý Thường Kiệt 300
Trường Lý Thường Kiệt Ranh giới xã Nam Bình 100
2 Đường liên xã Đắk N’Drung – Nâm N’Jang Ngã 3 tỉnh lộ 6 Trường cấp III + 500m 250
Trường cấp III + 500m Ranh giới xã Nâm N’Jang 120
3 Đường liên xã Đắk N’Drung – Thuận Hà Ngã 3 Công ty cà phê Ngã 3 nhà ông Trọng 110
Ngã 3 nhà ông Trọng Ranh giới xã Thuận Hà 100
4 Đường tỉnh lộ 6 Ranh giới xã Nâm N’Jang Hết nhà thờ Bu Roá 100
Hết nhà thờ Bu Róa Hội trường thôn 7 300
Hội trường thôn 7 Hết bưu điện 330
Hết bưu điện Ngã 3 Công ty cà phê Đắk Nông 300
Ngã 3 công ty cà phê Đăk Nông Giáp xã Đắk Búk So 100
5 Đường đi thôn 10 Ranh giới xã Nâm N’Jang Tỉnh lộ 6 100
6 Đất ở khu dân cư còn lại 50
VI.8 Xã Đắk Hòa  
1 Đường Tỉnh lộ 2 Ranh giới xã Đăk Mol Đập nước Đắk Mol 300
Km 0 (đập nước) Ranh giới thôn rừng lạnh 120
Ranh giới thôn rừng lạnh Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa 100
Hết công ty lâm nghiệp Đắk Hòa Ranh giới xã Nam Bình 100
2 Đường liên xã Ngã 3 Đăk Hoà (nhà bà Ngọc) Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 150
Đường liên thôn Đắk Hoà 2 Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) 100
3 Đường liên thôn Đăk Sơn 2, Đắk Sơn 3 Giáp tỉnh lộ 2 100
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50
VII Huyện Cư Jut  
VII.1 Xã Tâm Thắng      
1 Quốc lộ 14 Ngã ba Tấn Hải (Giáp thị trấn) Cầu 14 1,000
2 Đường đi Nam Dong Ngã ba QL 14 Cổng trường PTTH Phan Chu Trinh 500
Ngã tư Trường PTTH Phan Chu Trinh Ngã ba hết thôn 9 500
Ngã ba hết thôn 9 Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) 400
3 Đường vào nhà máy đường Ngã ba QL 14 Suối Hương 300
4 Đường vào Trường THCS Phan Đình Phùng Ngã ba QL 14 Trường THCS Phan Đình Phùng 300
Trường THCS Phan Đình Phùng Ngã tư buôn EaPô 200
5 Đường bê tông thôn 10 Ngã ba thôn 9 Ngã tư nhà ông Hải 300
6 Liên thôn Nhà ông Hải tới Ngã 4 buôn Ea Pô 200
7 Đường thôn 2 đi thôn 4,5 Ngã ba QL 14 Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) 300
Ngã ba nhà ông Đại (Giáp thị trấn) Ngã ba hồ câu Đồng Xanh 300
8 Đường sinh thái Ngã ba QL 14 Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) 350
Giáp Suối Hương (Khu bộ đội) Giáp ranh thị trấn EaTling 300
9 Đường Buôn Nui Ngã ba QL 14 Ngã tư nhà ông Việt 300
10 Đường Tấn Hải đi Buôn Trum 200
11 Đất ở còn lại các trục đường nhánh (Đường bê tông, nhựa) của trục chính 100
12 Đất ở các khu dân cư còn lại 80
VII.2 Xã Trúc Sơn      
1 Quốc lộ 14 Ranh giới thị trấn Cổng Công ty Tân Phát 400
Cổng Công ty Tân Phát Giáp xã Đắk Gằn 200
2 Đường đi CưKnia Km 0 (QL 14) Km 0 + 300m 150
Km 0 + 300m Chân dốc Cổng trời 120
3 Đường Bê tông thôn 1 100
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 50
Đường Thôn 1,2,3,4 60
VII.3 Xã Cư K’Nia      
1 Đường trục chính Giáp ranh xã Trúc Sơn Cổng Văn hoá thôn 1 120
Cổng Văn hoá thôn 1 Nhà ông Tặng 100
Nhà ông Tặng Hết đất nhà ông Tại 200
Hết đất nhà ông Tại Cầu ĐắkDrông 150
2 Đường vào UBND xã Ngã ba nhà ông Thịnh Qua Ngã ba nhà ông Nhàn về hai phía + 100 mét 150
Cổng Văn hoá thôn 2 Trụ sở UBND xã 100
Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m Cầu Hoà An 90
Cầu Hoà An Đường vào thôn 9, 10 70
3 Đường vào thôn 5, thôn 6 Ngã ba nhà ông Nhàn + 100m Ngã ba công trình nước sạch 80
Ngã ba công trình nước sạch Hết đường 60
4 Đất ở khu dân cư còn lại 50
5 Khu dân cư thôn 12 (Bổ sung) 80
6 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn buôn (Bổ sung) 60
VII.4 Xã Nam Dong      
1 Các trục đường chính Cầu sắt (Giáp ranh Tâm Thắng) Cách Ngã ba nhà bà Chín – 100m 200
Ngã ba nhà bà Chín -100m Ngã ba nhà ông Nghiệp-50m 250
Ngã ba nhà ông Nghiệp-50m Ngã ba Khánh Bạc – 50m 400
Ngã ba Khánh Bạc -50m Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán)-50m 700
Ngã ba thôn 5 (Nhà ông Khoán) -50m Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50m 1,500
Ngã ba thôn 3 (Nhà ông Lai)+50m Ngã tư Minh Ánh-50m 800
Ngã tư Minh Ánh-50m Ngã ba phân trường thôn 1 – 50m 600
Ngã ba phân trường thôn 1 – 50m Giáp ranh xã EaPô 400
2 Đường đi buôn Tia Ngã ba nhà bà Chín Ngã tư Đức Lợi 150
3 Đường đi Đắk Drông (A) Km 0 (ngã ba Khánh Bạc) Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 500
Ngã tư tuyến 2 thôn 10, thôn 6 Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 300
Trường THCS Nguyễn Chí Thanh Giáp ranh xã ĐắkDrông 250
4 Đường đi Đắk Drông (B) Km 0 (Ngã ba nhà ông Khoán) Ngã ba tuyến 2 thôn 6 500
Ngã ba tuyến 2 thôn 6 Hết khu dân cư thôn 5 200
Hết khu dân cư thôn 5 Giáp ranh xã ĐắkDrông 130
5 Đường đi xã Tâm Thắng Ngã tư chợ Nam Dong Nhà ông Chiểu 700
Nhà ông Chiểu Cổng vào chùa Phước Sơn 300
6 Đường đi xã ĐắkWin Ngã tư chợ Nam Dong Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm 770
Ngã ba tuyến 2 thôn Trung Tâm Ngã ba nhà ông Quýnh+50m 550
Ngã ba nhà ông Quýnh+50 m Hết đường thôn 4 300
Hết đường thôn 4 Giáp ranh Đắk Wil 150
7 Đường vào Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Ngã ba thôn ba (Nhà ông Lai) Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh 230.4
Cổng trường Tiểu học Lương Thế Vinh Ngã ba nhà ông Sơn 130
Ngã ba nhà ông Sơn Ngã ba nhà ông Chiến thôn 2 120
Ngã ba nhà ông Sơn Nhà ông Hoè 100
8 Đường đi Thác Drayling Ngã tư Minh Ánh Ngã ba nhà ông Nhạ 200
Ngã ba nhà ông Nhạ Cầu ông Thái 130
Cầu ông Thái Buôn Nui 100
9 Đường đi thôn 16 Ngã ba ông Nhạ Ngã ba nhà ông Nhân 130
Ngã ba nhà ông Nhân Ngã ba nhà ông Coong 100
10 Toàn bộ tuyến hai thôn 6 180
11 Toàn bộ tuyến hai thôn 10 130
12 Toàn bộ tuyến hai thôn 13 150
13 Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (Sau UBND xã) 280
14 Đường đi thôn 12 Cổng chùa Phước Sơn Ngã ba vườn điều 150
Ngã ba vườn điều Giáp ranh xã Tâm Thắng 130
Ngã ba vườn điều Ngã ba nhà ông Chiến 100
15 Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh 130
16 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn Cầu sắt Ngã ba Khánh Bạc 150
Ngã ba Khánh Bạc Ngã tư Minh Ánh 170
Ngã tư Minh Ánh Giáp ranh xã Eapo 130
Ngã ba Khánh Bạc Giáp ranh xã Đắk Drông 100
17 Đất ở các khu dân cư còn lại 80
VII.5 Xã Đắk Rông      
1 Trục đường chính Giáp ranh Nam Dong Cầu thôn 2 200
Cầu thôn 2 Cách tim cổng chợ 200m 300
Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m 670
Cách tim cổng chợ 200m Ranh giới thôn 5, thôn 6 340
Ranh giới thôn 5, thôn 6 Cách cổng UBND xã 500m 200
Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m 300
Cách cổng UBND xã 500m Cách ngã tư thôn 14, 15 trừ 200m 200
Cách ngã tư thôn 14, thôn 15 về ba phía mỗi phía 200m 380
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m Đường UBND xã đi Quán Lý 120
Cách ngã tư thôn 14, 15 cộng 200m Ngã ba nhà Ông Hoà 120
Ngã tư thôn 14, 15 Cầu thôn 15 200
Cầu 15 Cầu Suối Kiều 150
2 Đường đi Quán Lý Km 0 (UBND xã) Km 0 + 200m 150
Km 0 + 200m Cách ngã ba Quán Lý trừ 100m 100
Từ trung tâm ngã ba Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m 170
Từ ngã ba Quán Lý + 100m Giáp ranh xã Đắk Wil 100
Từ ngã ba Quán Lý + 100m Giáp ranh xã Nam Dong 100
3 Đường đi CưKnia Ngã ba chợ (Nhà ông Thắng) Hết khu Kiốt chợ 200
hết Khu Kiốt chợ Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cưknia) 120
Hết Khu ki ốt chợ + 500 Cầu Cư k’nia 90
4 Đường đi lòng hồ Ngã ba thôn 10 Cầu thôn 11 120
Cầu thôn 11 Bờ đập lòng hồ 100
Bờ đập lòng hồ Hết thôn 20 100
5 Đường đi thôn 17 Ngã hai thôn 16 (Nhà ông Lâm) Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) 120
Ngã ba nhà ông Đội (Thôn 17) Giáp ranh xã Đắk Wil 80
6 Đường đi thôn 19 Ngã ba C4 (Nhà ông Định) Trường học thôn 19 120
7 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn buôn 80
8 Đất ở các khu dân cư còn lại 50
VII.6 Xã EaPô      
1 Trục đường chính (Đường nhựa) Ranh giới xã Nam Dong Nhà ông Lữ Xuân Điện 300
Nhà ông Lữ Xuân Điện Ngã ba Trạm xá xã 600
Ngã ba Trạm xá xã Ngã ba thôn 7 400
Ngã ba thôn 7 Ranh giới xã ĐắkWil 250
2 Trục đường chính (Đường đất, đường đi Buôn Nui) Ngã tư thôn 2 Ngã ba nhà ông Lộc 200
Ngã ba nhà ông Lộc Đường đi Buôn Nui (Ngã ba cây mít) 80
3 Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) Ranh giới xã Nam Dong Mốc địa giới ba mặt bờ sông 70
4 Đường đi thôn Trung Sơn Ngã ba nhà ông Lộc Ngã tư thôn Trung Sơn 150
Ngã tư thôn Trung Sơn Ngã ba nhà ông Tuất 100
5 Đường đi thác Linda Ngã ba trạm y tế xã (Thôn 4) Ngã ba thôn Phú Sơn 150
6 Đường đi Suối Tre Ngã ba thôn 7 Ngã ba nhà ông Tuất 150
Ngã ba nhà ông Tuất Suối Tre 80
7 Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến Ngã ba Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) Ngã tư Tân Tiến (Km0 đường đi Đắk Win) 100
8 Đường đi thôn Hợp Thành Ngã ba thôn Hợp Thành Hết nhà ông Nghiệp 100
9 Đường đi Ngã sáu Từ nhà ông Tài Hết Ngã 6 80
Hết Ngã 6 Đường vào khu ba tầng 70
10 Đường đi thôn 6 Km 0 (Ngã tư thôn 2) Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) 150
Km 0 + 150m (Ngà ông Chất) Hết khu dân cư 100
11 Từ ngã tư Phú Sơn Ngã ba nhà ông Đậu 200
12 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn 60
13 Khu Tái định cư Cồn Dầu 60
14 Khu Tái định cư Thuỷ điện Sê Rê Pok3 60
15 Đất ở khu dân cư còn lại 50
VII.7 Xã Đắk Wil      
1 Trục đường chính (Đường nhựa) Km 0 (Cổng chợ Đăk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m 500
Km 0 + 150m Trường Tiểu học Lê Quý Đôn 300
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn Cách ngã ba (Nhà ông Dục – 50m) 150
Cách ngã ba (Nhà ông Dục – 50m) Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m 200
Cách ngã ba nhà ông Dục + 50m Giáp ranh xã EaPô 150
Ngã ba nhà ông Dục Hết ngã 6 80
Km 0 + 150m Bưu điện Văn hoá xã 300
Bưu điện Văn hoá xã Ngã ba nhà ông Thạch 200
Ngã ba nhà ông Thạch Hết thôn 9 80
Ngã ba chợ Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học 200
Ngã ba thôn Hà Thông, Thái Học Giáp ĐắkDrông 100
2 Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn 60
3 Đất ở khu dân cư còn lại 50
VIII Huyện Krông Nô  
VIII.1 Xã Đắk Drô      
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã ba nhà Ông Nguyễn Thế Giới  (trường MG Họa Mi) Ngã 3 hướng đi Buôn 9 (trường MG Họa Mi) + 200m 1,200
Ngã 3 hướng đi buôn 9 (trường MG Họa Mi) + 200m Ngã 3 vào TTGDTX 1,200
Ngã 3 vào TTGDTX Nhà ông Lê Xuân Tĩnh 800
Nhà ông Lê Xuân Tĩnh Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa 800
Ngã 3 đường lên bãi vật liệu xưởng cưa Trường Nguyễn Thị Minh Khai 800
Trường Nguyễn Thị Minh Khai Cầu buôn 9 450
Cầu buôn 9 Ngã 3 của Lâm Nghiệp 3 450
Ngã 3 lâm nghiệp 3 Hết buôn 9 350
Hết buôn 9 Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m 350
Ngã 3 Hàm Sỏi: -100 m Ngã 3 Hàm Sỏi: +100 m 400
Đoạn đường còn lại của tỉnh lộ 4 280
2 Đường đi Buôn Choáh Ngã ba nhà Ông Nguyễn Thế Giới  (trường MG Họa Mi) Km0 + 100 m (hướng đi buôn Ol) 320
Km0 + 100 m (hướng đi buôn Ol) Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m 200
Ngã 3 buôn Ol (đất ông Bá) + 100 m Giáp ranh xã Buôn Choăh 100
3 Ngã 3 xưởng cưa (giáp TL4) Ngã 3 xưởng cưa Hết đường vào đất ông Y Thịnh 200
4 Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa (giáp tỉnh lộ 4) đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thế 100
5 Đường đi Nâm Nung Ngã 3 Hầm Sỏi Đường dây 500 KV 200
Đường dây 500 KV Giáp ranh xã Nâm Nung 170
6 Đường đi Bon Jang Trum Ngã 3 tỉnh lộ 4 Ngã 3 Bon Jang Trum 330
Ngã 3 Bon Jang Trum Đường dây 500 KV (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) 200
Ngã 3 Bon Jang Trum Giáp ranh xã Tân Thành 200
7 Đường thôn Đắk Hợp Ngã 3 tỉnh lộ 4 Hết sân vận động Đắk Mâm 350
8 Ngã tư cầu bốn bìa (thôn Đắk Lập) Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đăk Mâm) Ngã tư + 300 m 200
Ngã tư + 300 m Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm 120
9 Đường Ngang nối tỉnh lộ 4 với đường đi Buôn Choah Giáp Tỉnh lộ 4 Giáp đường đi Buôn Choăh 170
10 Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 Ngã 3 Nông nghiệp 3 Tỉnh lộ 4 200
Ngã 3 Nông nghiệp 3 Khu đất ở 132 200
11 Đất ở các khu dân cư còn lại 70
VIII.2 Xã Nam Đà      
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) Ngã 5 xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m 1,450
Ngã 5 xã Nam Đà (Hướng Cư Jút) + 200 m Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà 1,200
Ngã 3 vào Nghĩa địa Nam Đà Giáp ranh giới xã Đắk Sôr 460
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m 1,450
Ngã 5 Nam Đà (Hướng Đắk Mâm) +200 m Ngã 3 trục 9 1,000
Ngã 3 trục 9 Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m 1,200
Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) -200 m Cầu 1 (Giáp ranh giới TT. Đắk Mâm) 1,200
2 Đường trục chính Nam Đà Ngã 5 tỉnh lộ 4 Hết sân vận động 1,000
Hết Sân vận động Cầu Ông Thải 550
Cầu Ông Thải Hết đường nhựa 300
Hết đường nhựa Cuối nhà ông Đích 200
Cuối nhà ông Đích Xã Đắk Rô 160
3 Đường nhựa trục 9 Tiếp giáp tỉnh lộ 4 Ngã tư nhà Ông Kha 450
Ngã tư nhà Ông Kha Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) 320
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) Giáp cầu An Khê 210
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) Giáp cầu Đề Bô 100
4 Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 140
5 Các khu dân cư trên các trục đường (1-8; 12) 120
6 Đường đi trạm 35KV Tiếp giáp tỉnh lộ 4 Hết đập tràn Đắk Mâm 160
7 Đường đi Nam Xuân Ngã 5 Nam Đà Hết đường nhựa 450
Tiếp giáp đường nhựa Cầu Nam Xuân 240
8 Đường Nam Tân Tiếp giáp cầu Đề Bô Hết đường 120
9 Đường nhựa trục ngang Nhà ông Ngọc phế liệu Trường Phan Chu Trinh 80
Nhà thờ Quảng Đà Giáp đường tỉnh lộ 4 80
10 Đất ở các khu dân cư còn lại 80
VIII.3 Xã Đắk Sôr      
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã 3 Gia Long (Hướng Cư Jút) Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình 550
Hết đất ông Nguyễn Thanh Bình Hết đất ông Mã Văn Chóng 400
Hết đất ông Mã Văn Chóng Hết đất ông Dương Ngọc Dinh 450
Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm) Hết đất ông Võ Thứ 550
Hết đất ông Võ Thứ Giáp ranh giới xã Nam Đà 550
Ngã 3 Gia Long (Hướng đi thị trấn Đắk Mâm) Giáp ranh giới xã Nam Đà 550
Đất ở các khu vực còn lại trên đường Tỉnh lộ 4 550
2 Đường Tỉnh lộ 3 nối với Tỉnh lộ 4 Ngã 3 Gia long Hết đất ông Phạm Văn Lâm 300
Hết đất ông Phạm Văn Lâm Giáp ranh giới Xã Nam Xuân 250
3 Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới 210
4 Khu dân cư thôn Đức Lập Đầu đường bê tông Hết đất bà Bạch Thị Hiền 100
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 70
VIII.4 Xã Tân Thành      
1 Đường đi Nâm Nung Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) 320
Ngã 3 Đắk Hoa Đắk Drô ( đi Nam Nung) 160
2 Đường đi Thị trấn Đắk Mâm Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) Hướng đi Thị trấn Đắk Mâm + 200 m 250
Các đọan còn lại trên đường nhựa 160
3 Đường đi xã Đắk Drô Ngã 3 Đắk Hoa (đi Đắk Drô) Giáp ranh xã Đắk Drô 160
4 Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) Km 0 (Ngã 3 trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) Km 0 +300 m 150
Km 0 +300 m giáp ranh xã Đắk Sắk 160
5 Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô 60
VIII.5 Xã Nâm N’Đir      
1 Đường tỉnh lộ 4 Ngã 4 Chợ Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) 700
Ngã 4 Chợ Ngã 3 Ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã) 500
Ngã 3 nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) Ngã 3 vào nhà ông Hưng 400
Ngã 3 vào nhà ông Hưng Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) 400
Ngã 3 xuống sình( nhà ông Phong) Giáp Đắk Drô 400
Ngã tư chợ Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) 750
Km0+500 m (về hướng Đ. Xuyên) Giáp Đức Xuyên 300
2 Đường vào xã Nâm Nung Km0 (ngã 4 tỉnh lộ 4) đường vào bon Phê Prí 450
đường vào bon Phê Prí Ranh giới xã Nâm Nung 300
Từ UBND xã Ngã 3 nhà văn hóa Phê Prí 70
Ngã 3 nhà ông Tuấn Nhà Y Khôn(thôn Nâm Tân) 70
3 Dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh 70
VIII.6 Xã Quảng Phú      
1 Đường tỉnh lộ 4 Giáp ranh Xã Đăk Nang Trạm Kiểm lâm 480
2 Đường vào thôn Phú Lợi Trạm Kiểm lâm Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn) 300
3 Đường liên thôn Phú Xuân – Phú Trung 140
4 Đường nhà máy thuỷ điện Buôn Tua Srah Ngã 3 xưởng cưa Hải Sơn Bến nước Buôn K’tăk 160
Ngã 3 đường vào thuỷ điện Hết nhà ông Bảo 320
Ngã 3 đường vào thuỷ điện Cầu Nam Ka 320
5 Đường vào khu tái định cư thuỷ điện Km 0 (Ngã 3 đường vào thuỷ điện) Km 0 + 100m (hướng bến nước Buôn K’tăh) 320
Ngã ba Tỉnh lộ 4B Giáp xã Quảng Hoà 150
6 Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi 70
7 Đất ở các khu dân cư còn lại 70
VIII.7 Xã Đức Xuyên  
1 Đường tỉnh lộ 4 Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N’Ddir) Ngã 4 Xuyên Hà 450
Ngã 4 Xuyên Hà Mương thuỷ lợi (K.NT4a) 450
Mương thuỷ lợi (K.NT4a) Ngã 3 vào trạm Y tế xã 700
Ngã 3 vào trạm Y tế xã Ngã 4 Đắk Nang 450
2 Đường vào trường Nguyễn Văn Bé Ngã 3 Ông Thạnh Kênh mương thủy lợi cấp I 200
Kênh mương thủy lợi cấp I Nhà cộng đồng Bon Choih 70
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 70
VIII.8 Xã buôn Choăh  
1 Khu trạm y tế +100 m về hai phía 140
2 Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã 3 đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía100m 130
3 Tuyến đường nối tiếp 100 m từ trạm xá y tế đến dốc thôn cao sơn (nhà ông Hoàng Văn Vận) Ngã 3 thôn Cao Sơn Ngã 3 vào đồi đất 140
Cống tràn ra thôn Thanh Sơn+thôn Nam Tiến+Cống tiêu gần nhà ông Bùi Thái Tâm 140
Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang 140
4 Tuyến đường từ nhà Ông La Văn Phúc (thôn Ninh Giang) đến nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn) 120
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 60
VIII.9 Xã Nâm Nung  
1 Đường trục chính xã Giáp ranh xã Nâm N’Đir Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (-200m) 200
Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (- 200m) Ngã 3 Công ty Lâm nghiệp Nam Nung (+ 200m) 300
Ngã 3 Công ty LN Nam Nung (+ 200m) Cầu Đăk Viên 250
Cầu Đăk Viên Ngã 3 Nam Nung -200 m 300
Ngã 3 Nam Nung – 200 m Ngã 3 Nam Nung + 200 m 350
Ngã 3 Nam Nung + 200 m Giáp ranh giới xã Tân Thành 200
2 Đường Hầm sỏi Ngã 3 UBND xã (Hướng Hầm sỏi) Giáp ranh xã Đắk Drô 200
3 Đường Bon Ja Ráh Ngã 3 Nam Nung Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang 150
4 Khu vực ba tầng Ngã 3 ông An (cộng + , trừ – 200 m) 110
5 Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Tuyến D1 Tuyến N9 150
Tuyến N1 150
Tuyến N8 100
Tuyến N9 100
Tuyến D6 Tuyến N9 120
Tuyến D10 Tuyến N9 100
6 Đường trục chính thôn Đường nhựa (thôn Thanh Thái) Thôn Đrô (xã Tân Thành) 100
Đường Nam Nung đi Nâm N’đir Hết đất nhà ông Đình 100
Đường bon R’cập Ngã 3 nhà ông Trương Văn Thành 100
7 Tỉnh lộ 4 Từ ngã tư chợ Ngã ba nhà ông quân (về hướng Đắk Drô (phía sau UBND xã thuộc Tỉnh lộ 4) 600
8 Đất ở các khu dân cư còn lại 70
9 Các khu dân cư còn lại tại Bon Đắk P’Rí, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh 70
VIII.10 Xã Nam Xuân      
1 Đường nối tỉnh lộ 3 với tỉnh lộ 4 Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Xã Đăk Sôr) Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m 360
Hướng đi xã Đắk Sôr +100 m Đến ranh giới xã Đắk Sôr 250
2 Đường Tỉnh lộ 3 Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi TT Đắk Mâm ) Hướng đi TT. Đắk Mâm +100 m 320
Hướng đi TT. Đắk Mâm + 100 m Ranh giới Thị trấn Đắk Mâm 250
Ngã 3 tỉnh lộ 3 (hướng đi Đăk Mil) Ngã 3 Tư Anh +100m 320
Ngã 3 Tư Anh + 100m Cuối thôn Đắk Xuân nhà ông Vi Văn Tiến 300
Cuối thôn Đắk Xuân nhà ông Vi Văn Tiến Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m 250
Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc +200m Giáp ranh Huyện Đắk Mil 180
3 Đường đi Sơn Hà Km 0 (Ngã 3 Trường Nguyễn Bá Ngọc) Km 0 + 200 m 180
Km 0 + 200 m Ngã 3 nhà ông Sinh (thôn Nam Sơn) 100
4 Đường đi Đắk Hợp Ngã 3 Tư Anh Ngã 3 thôn Đắk Hợp 90
5 Đất ở các khu dân cư còn lại 70
VIII.11 Xã Đắk Nang      
1 Tỉnh lộ 4 Ngã 4 (giáp ranh xã Đức Xuyên) Cống thôn Phú Cường 450
2 Đất ở các khu vực còn lại trên tỉnh lộ 4 300
3 Đất ở các khu dân cư còn lại 70
0945.376.966
0945.376.966