BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP XEN KẼ TRONG KHU DÂN CƯ

Home / Cẩm nang / Bảng giá đất / BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP XEN KẼ TRONG KHU DÂN CƯ

PHỤ LỤC B

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đắk Nông)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP XEN KẼ TRONG KHU DÂN CƯ
STT Loại đất Đơn giá
I Đất trồng lúa và cây hàng năm
1 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới hành chính phường 137
2 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới xã thuộc Thị xã, thị trấn, xã là trung tâm huyện 105
3 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư còn lại 74
II Đất trồng cây lâu năm
1 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới hành chính phường 176
2 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới xã thuộc Thị xã, thị trấn, xã là trung tâm huyện 135
3 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư còn lại 95
III Đất nuôi trồng thủy sản
1 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới hành chính phường 78
2 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới xã thuộc Thị xã, thị trấn, xã là trung tâm huyện 60
3 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư còn lại 42
IV Đất trồng rừng
1 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới hành chính phường 65
2 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư trong địa giới xã thuộc Thị xã, thị trấn, xã là trung tâm huyện 50
3 Đất nông nghiệp xen kẽ khu dân cư còn lại 35
0945.376.966
0945.376.966